Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức TDB
Các đợt chi trả cổ tức TDB
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 4-6-2026 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | còn lại năm 2025 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2026 | 19-6-2026 |
| 26-12-2025 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2025 | 23-1-2026 |
| 23-5-2025 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | còn lại năm 2024 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2025 | 25-6-2025 |
| 27-12-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2024 | |
| 28-5-2024 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | còn lại năm 2023 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2024 | |
| 14-11-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2023 | |
| 4-7-2023 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2023 | |
| 6-12-2022 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2022 | 28-12-2022 |
| 14-9-2022 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2022 | |
| 30-5-2022 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2022 | |
| 23-2-2022 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2021 | |
| 8-9-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2021 | |
| 19-5-2021 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2021 | |
| 27-1-2021 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2020 | |
| 27-7-2020 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | |
| 24-2-2020 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2019 | |
| 5-11-2019 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | |
| 17-5-2019 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | |
| 14-11-2018 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2018 | |
| 10-5-2018 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | còn lại năm 2016, 2017 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2018 | |
| 14-12-2017 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2017 |
Cổ tức TDB theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.500 | 0% | 6,36% | 0,0% |
| 2025 | 4.000 | 0% | 10,26% | 90,7% |
| 2024 | 3.500 | 0% | 8,64% | 89,0% |
| 2023 | 3.500 | 0% | 8,97% | 84,0% |
| 2022 | 4.500 | 0% | 11,25% | 102,7% |
| 2021 | 4.200 | 0% | 10,77% | 104,1% |
| 2020 | 2.900 | 0% | 8,17% | 86,1% |
| 2019 | 2.300 | 0% | 6,46% | 66,6% |
| 2018 | 3.900 | 0% | 10,54% | 118,7% |
| 2017 | 5.400 | 0% | 15,43% | 144,9% |
| 2016 | 2.700 | 0% | 0,00% | 71,3% |
| 2015 | 2.000 | 0% | 0,00% | 55,6% |
| 2014 | 2.500 | 0% | 0,00% | 119,0% |
| 2013 | 1.200 | 0% | 0,00% | 55,1% |
| 2012 | 1.000 | 10% | 0,00% | 0,0% |
| 2011 | 2.000 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2009 | 1.307 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của TDB
Giá lịch sử TDBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TDBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TDBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TDBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TDBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TDBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên TDBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TDBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TDBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TDBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TDBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TDBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thủy điện Định Bình (mã TDB) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 2.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 6,36%.
Trong 17 năm có dữ liệu, TDB trả cổ tức tiền mặt ở 17 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 1 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2012 với tỉ lệ 10%.