Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu THD — trang 30
Biểu đồ giá THD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá THD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30.300 | 98.600 | 220.000 | 29.000 | ▲ +225,4% | 198 |
| 2025 | 35.600 | 30.300 | 40.500 | 24.300 | ▼ −14,9% | 249 |
| 2024 | 35.200 | 35.500 | 36.200 | 34.200 | ▲ +0,9% | 250 |
| 2023 | 41.300 | 35.300 | 42.400 | 34.500 | ▼ −14,5% | 249 |
| 2022 | 263.200 | 39.000 | 277.000 | 33.500 | ▼ −85,2% | 249 |
| 2021 | 115.900 | 277.000 | 277.000 | 106.100 | ▲ +139,0% | 250 |
| 2020 | 19.500 | 115.000 | 133.100 | 19.500 | ▲ +489,7% | 139 |
Giá THD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-4-2023 | 39.300 | 39.400 | 39.400 | 38.600 | 39.100 | ▼ −0,51% | 9.300 | 0,4 |
| 24-4-2023 | 39.200 | 39.300 | 39.600 | 39.300 | 39.300 | ▲ +0,26% | 5.200 | 0,2 |
| 21-4-2023 | 39.400 | 39.500 | 39.800 | 39.200 | 39.200 | ▼ −0,51% | 7.300 | 0,3 |
| 20-4-2023 | 39.200 | 39.300 | 39.500 | 39.300 | 39.400 | ▲ +0,51% | 5.100 | 0,2 |
| 19-4-2023 | 39.500 | 39.600 | 40.400 | 39.200 | 39.200 | ▼ −0,76% | 7.400 | 0,3 |
| 18-4-2023 | 39.400 | 39.500 | 39.900 | 39.400 | 39.500 | ▲ +0,25% | 7.300 | 0,3 |
| 17-4-2023 | 39.200 | 39.300 | 39.800 | 39.300 | 39.400 | ▲ +0,51% | 6.700 | 0,3 |
| 14-4-2023 | 39.000 | 39.100 | 39.400 | 38.900 | 39.200 | ▲ +0,51% | 9.600 | 0,4 |
| 13-4-2023 | 39.000 | 39.100 | 39.500 | 39.000 | 39.000 | ■ 0,00% | 5.400 | 0,2 |
| 12-4-2023 | 39.200 | 39.300 | 39.300 | 38.800 | 39.000 | ▼ −0,51% | 7.800 | 0,3 |
| 11-4-2023 | 39.100 | 39.200 | 39.300 | 39.000 | 39.200 | ▲ +0,26% | 6.800 | 0,3 |
| 10-4-2023 | 39.300 | 39.400 | 39.400 | 38.600 | 39.100 | ▼ −0,51% | 10.700 | 0,4 |
| 7-4-2023 | 39.500 | 39.600 | 39.700 | 39.100 | 39.300 | ▼ −0,51% | 5.400 | 0,2 |
| 6-4-2023 | 39.600 | 39.700 | 39.800 | 39.500 | 39.500 | ▼ −0,25% | 8.900 | 0,4 |
| 5-4-2023 | 39.500 | 39.600 | 39.700 | 39.500 | 39.600 | ▲ +0,25% | 13.200 | 0,5 |
| 4-4-2023 | 39.700 | 39.700 | 39.800 | 39.500 | 39.500 | ▼ −0,50% | 6.300 | 0,2 |
| 3-4-2023 | 39.600 | 39.700 | 39.900 | 39.600 | 39.700 | ▲ +0,25% | 9.100 | 0,4 |
| 31-3-2023 | 39.400 | 39.500 | 39.800 | 39.400 | 39.600 | ▲ +0,51% | 5.700 | 0,2 |
| 30-3-2023 | 39.200 | 39.300 | 39.700 | 39.200 | 39.400 | ▲ +0,51% | 7.200 | 0,3 |
| 29-3-2023 | 39.000 | 39.100 | 39.600 | 38.800 | 39.200 | ▲ +0,51% | 9.000 | 0,4 |
| 28-3-2023 | 39.300 | 39.400 | 39.400 | 39.000 | 39.000 | ▼ −0,76% | 6.600 | 0,3 |
| 27-3-2023 | 39.200 | 39.300 | 39.700 | 38.400 | 39.300 | ▲ +0,26% | 35.800 | 1,4 |
| 24-3-2023 | 38.700 | 38.900 | 39.400 | 38.900 | 39.200 | ▲ +1,29% | 7.600 | 0,3 |
| 23-3-2023 | 39.700 | 39.700 | 39.800 | 36.000 | 38.700 | ▼ −2,52% | 92.500 | 3,4 |
| 22-3-2023 | 39.300 | 39.400 | 39.900 | 39.300 | 39.700 | ▲ +1,02% | 19.800 | 0,8 |
| 21-3-2023 | 39.000 | 39.100 | 39.300 | 38.800 | 39.300 | ▲ +0,77% | 7.500 | 0,3 |
| 20-3-2023 | 39.300 | 39.400 | 39.500 | 39.000 | 39.000 | ▼ −0,76% | 5.500 | 0,2 |
| 17-3-2023 | 39.500 | 39.600 | 39.700 | 39.200 | 39.300 | ▼ −0,51% | 4.800 | 0,2 |
| 16-3-2023 | 39.800 | 39.900 | 39.900 | 39.500 | 39.500 | ▼ −0,75% | 5.400 | 0,2 |
| 15-3-2023 | 39.500 | 39.600 | 40.100 | 39.600 | 39.800 | ▲ +0,76% | 16.500 | 0,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 30/53 · 15-3-2023 – 25-4-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-6-2020
Dữ liệu khác của THD
Phân tích kỹ thuật THDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh THDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán THDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ THDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn THDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức THDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên THDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ THDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại THDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại THDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố THDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo THDBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp THDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu THD (CTCP Thaiholdings) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 19-6-2020 tới nay, tổng cộng 1.584 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 98.600 đồng, giảm 0,40%, khối lượng 3.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 11.820 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, THD tăng mạnh nhất vào năm 2020 (489,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (85,2%).
