Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
Vinacomin - Ha Tu Coal JSC
7.300
▲ +100 (▲ +1,39%)

Khối ngoại mua bán THT — trang 21

Mua bán ròng của khối ngoại với THT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: -011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch THT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-5-202412.1007000▲ +7000,00,0▲ +0,07.657.050
28-5-202412.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,07.657.750
27-5-202412.60001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,07.657.850
24-5-202413.50000■ 00,00,0■ 0,07.657.850
23-5-202413.60000■ 00,00,0■ 0,07.657.850
22-5-202413.60076.5000▲ +76.5001,00,0▲ +1,07.657.850
21-5-202413.50011.4000▲ +11.4000,20,0▲ +0,27.733.850
20-5-202413.50000■ 00,00,0■ 0,07.744.850
17-5-202413.5000500▼ −5000,00,0▼ −0,07.743.650
16-5-202413.5000400▼ −4000,00,0▼ −0,07.743.650
15-5-202413.50001.200▼ −1.2000,00,0▼ −0,07.743.650
14-5-202413.40000■ 00,00,0■ 0,07.743.650
13-5-202413.30000■ 00,00,0■ 0,07.743.650
10-5-202413.30000■ 00,00,0■ 0,07.743.350
9-5-202413.40000■ 00,00,0■ 0,07.743.350
8-5-202413.5000300▼ −3000,00,0▼ −0,07.743.350
7-5-202413.20000■ 00,00,0■ 0,07.743.350
6-5-202413.30000■ 00,00,0■ 0,07.743.350
3-5-202413.10000■ 00,00,0■ 0,07.743.348
2-5-202413.00000■ 00,00,0■ 0,07.743.350
26-4-202413.10000■ 00,00,0■ 0,07.743.350
25-4-202412.90000■ 00,00,0■ 0,07.743.350
24-4-202412.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,07.743.250
23-4-202412.90000■ 00,00,0■ 0,07.743.250
22-4-202413.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.743.250
19-4-202413.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.743.250
17-4-202413.50000■ 00,00,0■ 0,07.743.250
16-4-202413.5001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,07.743.250
15-4-202413.20000■ 00,00,0■ 0,07.744.250
12-4-202413.50000■ 00,00,0■ 0,07.743.550

Trang 21/150 · 12-4-2024 – 29-5-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-10-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại THT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của THT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu THT (CTCP Than Hà Tu - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu THT (mua 1 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 8.143.767 cổ phiếu.