Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
Vinacomin - Ha Tu Coal JSC
7.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán THT — trang 72

Mua bán ròng của khối ngoại với THT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch THT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-4-20186.30000■ 00,00,0■ 0,07.088.488
20-4-20186.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,07.088.488
19-4-20186.80000■ 00,00,0■ 0,07.088.688
18-4-20186.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,07.088.688
17-4-20186.40000■ 00,00,0■ 0,07.088.788
16-4-20187.00000■ 00,00,0■ 0,07.088.788
13-4-20187.0001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,07.088.788
12-4-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.089.888
11-4-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.089.888
10-4-20186.30000■ 00,00,0■ 0,07.089.888
9-4-20186.40000■ 00,00,0■ 0,07.089.888
6-4-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.089.888
5-4-20186.60000■ 00,00,0■ 0,07.089.888
4-4-20186.60000■ 00,00,0■ 0,07.089.888
3-4-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.089.888
2-4-20186.5001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,07.089.888
30-3-20186.60000■ 00,00,0■ 0,07.091.088
29-3-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.091.088
28-3-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.091.088
27-3-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.091.088
26-3-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.091.088
23-3-20186.60000■ 00,00,0■ 0,07.091.088
22-3-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.091.088
21-3-20186.5003000▲ +3000,00,0▲ +0,07.091.088
20-3-20186.40000■ 00,00,0■ 0,07.091.388
19-3-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.091.388
16-3-20186.60000■ 00,00,0■ 0,07.091.388
15-3-20186.6002000▲ +2000,00,0▲ +0,07.091.388
14-3-20186.50000■ 00,00,0■ 0,07.091.588
13-3-20186.60000■ 00,00,0■ 0,07.091.588

Trang 72/150 · 13-3-2018 – 23-4-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-10-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại THT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của THT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu THT (CTCP Than Hà Tu - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu THT (mua 1 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 8.143.767 cổ phiếu.