Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo THW
CTCP Cấp nước Tân Hòa
Tan Hoa Water Supply Joint Stock Company
17.700
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh THW

Doanh thu và lợi nhuận THW theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2017: 2525Q4/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2017: 00Q4/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q3/2017250
Q2/2017——
Q4/2016——

Doanh thu và lợi nhuận THW theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 154Năm 2021: 151Năm 2022: 162Năm 2023: 172Năm 2024: 180Năm 2025: 208208Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 6Năm 2021: 6Năm 2022: 8Năm 2023: 8Năm 2024: 10Năm 2025: 1010Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202520810
Năm 202418010
Năm 20231728
Năm 20221628
Năm 20211516
Năm 20201546

Báo cáo tài chính gốc THW theo kỳ

11 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017————
2016—————

11 tệp báo cáo THW trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh THW theo năm

tỉ đồng

14 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh208,5179,8171,7162,1151,3153,6124,7129,3262,3258,1146,3105,390,781,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)208,5179,8171,7162,1151,3153,6124,7129,3262,3258,1146,3105,390,781,5
4. Giá vốn hàng bán173,0147,9143,0132,2127,4125,796,5106,5241,6240,9128,590,177,671,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)35,531,928,729,923,927,928,222,820,717,117,815,213,29,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,22,53,01,51,21,31,91,40,81,32,22,32,62,7
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,07,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp24,121,721,021,617,222,524,719,716,613,612,310,08,90,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,612,710,69,87,86,75,54,54,84,87,67,56,85,3
12. Thu nhập khác2,72,52,21,50,51,00,70,80,30,30,30,51,51,2
13. Chi phí khác2,32,21,61,30,30,50,50,10,00,00,10,42,20,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,40,30,60,20,20,60,20,70,30,30,20,2-0,70,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,013,011,210,08,17,35,75,25,15,17,87,76,25,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,63,42,92,31,81,11,41,21,11,11,81,71,61,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,63,42,92,31,81,11,41,21,11,11,81,71,61,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,49,58,37,76,36,14,34,04,04,06,06,04,64,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,49,58,37,76,36,14,34,04,04,06,06,04,64,2

Kết quả kinh doanh THW theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2017Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh25,438,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)25,438,1
4. Giá vốn hàng bán21,433,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,04,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,3
7. Chi phí tài chính0,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,13,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,21,7
12. Thu nhập khác0,10,0
13. Chi phí khác0,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,31,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,21,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,21,4

Báo cáo khác của THW

Dữ liệu khác của THW

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước Tân Hòa (mã THW): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 208 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng, tăng 9,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2017): doanh thu 25 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.