Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo THW
CTCP Cấp nước Tân Hòa
Tan Hoa Water Supply Joint Stock Company
16.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại THW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài THW theo thời gian

344 ngày
-0,02%0,65%1,31%1,98%2,64%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 120.700 cổ phiếu THW, tương đương 2,41% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 2.379.300 cổ phiếu (47,59% vốn), khoảng 38 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,46% (6-5-2025), thấp nhất 0,17% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu THW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,42%2,41%▼ −0,00 điểm %-100
1 tháng28-8-20262,42%2,41%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20262,42%2,41%▼ −0,00 điểm %-200
1 năm2-10-20252,42%2,41%▼ −0,00 điểm %-200
3 năm8-3-20220,17%2,41%▲ +2,25 điểm %112.400

Sở hữu nước ngoài THW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,41%▼ −0,00 điểm %120.70050%2.379.300
9-20262,42%▼ −0,00 điểm %120.80050%2.379.200
8-20262,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
7-20262,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
6-20262,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
5-20262,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
4-20262,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
3-20262,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
2-20262,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
1-20262,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
12-20252,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
11-20252,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
10-20252,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
9-20252,42%■ 0,00 điểm %120.90049%2.329.100
8-20252,42%▼ −0,04 điểm %120.90049%2.329.100
7-20252,46%▲ +0,00 điểm %122.90049%2.327.100
6-20252,46%■ 0,00 điểm %122.80049%2.327.200
5-20252,46%▲ +2,29 điểm %122.80049%2.327.200
3-20220,17%■ 0,00 điểm %8.30049%2.441.700
2-20220,17%—8.30049%2.441.700

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026120.70002,41%2.379.300
1-10-2026120.700−1002,41%2.379.300
30-9-2026120.80002,42%2.379.200
29-9-2026120.80002,42%2.379.200
28-9-2026120.80002,42%2.379.200
25-9-2026120.80002,42%2.379.200
24-9-2026120.80002,42%2.379.200
23-9-2026120.80002,42%2.379.200
22-9-2026120.80002,42%2.379.200
21-9-2026120.80002,42%2.379.200
18-9-2026120.80002,42%2.379.200
17-9-2026120.80002,42%2.379.200
16-9-2026120.80002,42%2.379.200
15-9-2026120.80002,42%2.379.200
14-9-2026120.80002,42%2.379.200
11-9-2026120.80002,42%2.379.200
10-9-2026120.80002,42%2.379.200
9-9-2026120.80002,42%2.379.200
8-9-2026120.80002,42%2.329.200
7-9-2026120.800−1002,42%2.329.200
4-9-2026120.90002,42%2.329.100
3-9-2026120.90002,42%2.329.100
28-8-2026120.90002,42%2.329.100
27-8-2026120.90002,42%2.329.100
26-8-2026120.90002,42%2.329.100
25-8-2026120.90002,42%2.329.100
24-8-2026120.90002,42%2.329.100
21-8-2026120.90002,42%2.329.100
20-8-2026120.90002,42%2.329.100
19-8-2026120.900—2,42%2.329.100

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của THW