Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.072 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, AGM, AIG, ALT, AME · Xem bảng →
Logo TIE
CTCP TIE
Telecommunications Industry Electronics Joint Stock Company
2.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TIE — trang 43

Mua bán ròng của khối ngoại với TIE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TIE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
12-10-20215.80000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
11-10-20216.00000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
8-10-20216.20000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
7-10-20216.10000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
6-10-20216.10000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
5-10-20215.80000■ 00,00,0■ 0,04.383.390
4-10-20216.30000■ 00,00,0■ 0,04.383.390
1-10-20215.7004.5004.500■ 00,00,0■ 0,04.383.390
30-9-20216.00000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
29-9-20215.70000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
28-9-20216.00000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
27-9-20215.60000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
24-9-20216.80000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
23-9-20217.30000■ 00,00,0■ 0,04.387.890
22-9-20216.50000■ 00,00,0■ 0,04.287.660
21-9-20215.70000■ 00,00,0■ 0,04.278.460
20-9-20215.2000100.230▼ −100.2300,00,5▼ −0,54.181.960
17-9-20215.60009.200▼ −9.2000,00,1▼ −0,14.120.760
16-9-20215.700096.500▼ −96.5000,00,5▼ −0,54.060.760
15-9-20215.400061.200▼ −61.2000,00,3▼ −0,34.060.760
14-9-20215.100060.000▼ −60.0000,00,3▼ −0,34.022.560
13-9-20215.50000■ 00,00,0■ 0,04.022.560
10-9-20215.500038.200▼ −38.2000,00,2▼ −0,24.022.560
9-9-20216.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.022.560
8-9-20215.80000■ 00,00,0■ 0,04.022.660
7-9-20215.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.022.660
6-9-20215.40000■ 00,00,0■ 0,04.022.760
1-9-20215.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.022.760
31-8-20214.90000■ 00,00,0■ 0,04.022.860
30-8-20214.90000■ 00,00,0■ 0,04.022.860

Trang 43/141 · 30-8-2021 – 12-10-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TIE, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TIE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TIE (CTCP TIE) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TIE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -83.260 cổ phiếu.