Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TKA
CTCP Bao bì Tân Khánh An
Tan Khanh An JSC.
2.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TKA

Doanh thu và lợi nhuận TKA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2018: 37Q1/2019: 46Q2/2019: 42Q3/2019: 3946Q3/2018Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2018: 2Q1/2019: 3Q2/2019: 3Q3/2019: 23Q3/2018Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q3/2019392
Q2/2019423
Q1/2019463
Q4/2018——
Q3/2018372

Doanh thu và lợi nhuận TKA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 143Năm 2021: 170Năm 2022: 188Năm 2023: 183Năm 2024: 178Năm 2025: 179188Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 11Năm 2022: 10Năm 2023: 11Năm 2024: 11Năm 2025: 1011Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202517910
Năm 202417811
Năm 202318311
Năm 202218810
Năm 202117011
Năm 202014310

Báo cáo tài chính gốc TKA theo kỳ

6 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————

6 tệp báo cáo TKA trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TKA

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TKA.

Kết quả kinh doanh TKA theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh179,5178,2182,6187,8170,3143,1174,7160,5212,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,00,00,10,10,10,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)179,4178,2182,6187,8170,3143,0174,6160,5212,2
4. Giá vốn hàng bán153,9150,4153,7163,7148,4121,9150,2137,3189,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)25,627,828,924,121,821,124,423,222,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,30,20,10,30,30,10,10,2
7. Chi phí tài chính0,20,00,41,10,61,01,71,81,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,00,40,90,61,01,71,81,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng7,17,17,06,05,04,34,54,24,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,97,58,24,34,14,35,54,33,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,213,513,512,712,511,812,813,013,1
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,10,00,0
13. Chi phí khác0,10,00,00,00,00,00,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,00,00,00,00,00,10,0-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,113,513,512,812,511,812,913,113,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,62,72,72,61,81,72,62,72,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,62,72,72,61,81,72,62,72,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,510,810,810,210,710,110,310,411,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,510,810,810,210,710,110,310,411,0

Kết quả kinh doanh TKA theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh38,742,345,836,640,939,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)38,742,245,836,540,939,7
4. Giá vốn hàng bán33,636,239,532,035,132,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,16,16,34,55,86,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,40,40,40,50,40,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,40,40,40,50,40,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,01,11,20,91,01,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,90,91,01,10,91,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,93,63,72,13,44,1
12. Thu nhập khác0,00,10,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,10,0-0,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,93,73,72,13,44,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,70,70,40,70,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,70,70,40,70,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,33,03,01,72,73,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,33,03,01,72,73,3

Báo cáo khác của TKA

Dữ liệu khác của TKA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bao bì Tân Khánh An (mã TKA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 179 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng, giảm 2,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2019): doanh thu 39 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.