Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo TKU
CTCP Công nghiệp Tung Kuang
Tung Kuang Industrial JSC
13.700
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TKU — trang 58

Mua bán ròng của khối ngoại với TKU

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TKU từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-12-201915.30000■ 00,00,0■ 0,0557.860
23-12-201915.30000■ 00,00,0■ 0,0557.860
20-12-201915.30000■ 00,00,0■ 0,0557.860
19-12-201914.00000■ 00,00,0■ 0,0557.860
18-12-201914.00000■ 00,00,0■ 0,0557.860
17-12-201914.00000■ 00,00,0■ 0,0557.860
16-12-201912.90000■ 00,00,0■ 0,0557.860
13-12-201912.90000■ 00,00,0■ 0,0557.860
12-12-201911.80000■ 00,00,0■ 0,0557.860
11-12-201911.80000■ 00,00,0■ 0,0557.860
10-12-201910.80000■ 00,00,0■ 0,0557.860
9-12-20199.90000■ 00,00,0■ 0,0557.860
6-12-20199.00000■ 00,00,0■ 0,0557.323
5-12-20199.00000■ 00,00,0■ 0,0557.323
4-12-20199.00000■ 00,00,0■ 0,0557.323
3-12-20199.00000■ 00,00,0■ 0,0557.323
2-12-20198.2000537▼ −5370,00,0▼ −0,0557.323
29-11-20197.50000■ 00,00,0■ 0,0557.323
28-11-20197.50000■ 00,00,0■ 0,0557.323
27-11-20197.50000■ 00,00,0■ 0,0557.323
26-11-20197.50000■ 00,00,0■ 0,0557.323
25-11-20197.50000■ 00,00,0■ 0,0557.323
22-11-20197.50000■ 00,00,0■ 0,0557.323
21-11-20197.50000■ 00,00,0■ 0,0557.323
20-11-20198.10000■ 00,00,0■ 0,0557.323
19-11-20198.90000■ 00,00,0■ 0,0557.323
18-11-20198.90000■ 00,00,0■ 0,0557.323
15-11-20198.90000■ 00,00,0■ 0,0557.323
14-11-20198.90000■ 00,00,0■ 0,0557.323
13-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323

Trang 58/170 · 13-11-2019 – 24-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-6-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TKU, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của TKU

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TKU (CTCP Công nghiệp Tung Kuang) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TKU (mua 1 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.476.566 cổ phiếu.