Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo TKU
CTCP Công nghiệp Tung Kuang
Tung Kuang Industrial JSC
13.700
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TKU — trang 59

Mua bán ròng của khối ngoại với TKU

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TKU từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
12-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
11-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
8-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
7-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
6-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
5-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
4-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
1-11-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
31-10-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
30-10-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
29-10-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
28-10-20199.80000■ 00,00,0■ 0,0557.323
25-10-20199.8001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,0557.323
24-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.423
23-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.423
22-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.423
21-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.423
18-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.423
17-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.423
16-10-201910.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,0558.423
15-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.523
14-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.523
11-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.523
10-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.523
9-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.523
8-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.523
7-10-201910.40000■ 00,00,0■ 0,0558.523
4-10-201910.4003.3000▲ +3.3000,00,0▲ +0,0558.523
3-10-201910.1003000▲ +3000,00,0▲ +0,0561.823
2-10-201910.10000■ 00,00,0■ 0,0562.123

Trang 59/170 · 2-10-2019 – 12-11-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-6-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TKU, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của TKU

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TKU (CTCP Công nghiệp Tung Kuang) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TKU (mua 1 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.476.566 cổ phiếu.