Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
32.600
▲ +1.800 (▲ +5,84%)

Khối ngoại mua bán TMS — trang 129

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-6-201121.30000■ 00,00,0■ 0,01.824.888
14-6-201122.40000■ 00,00,0■ 0,01.824.888
13-6-201122.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.888
10-6-201121.40000■ 00,00,0■ 0,01.824.888
9-6-201120.90000■ 00,00,0■ 0,01.824.888
8-6-201122.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.888
7-6-201121.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.888
6-6-201120.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.888
3-6-201121.000010▼ −100,00,0▼ −0,01.824.888
2-6-201121.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
1-6-201120.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
31-5-201120.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
30-5-201120.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
27-5-201121.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
26-5-201121.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
25-5-201121.10000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
24-5-201122.20000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
23-5-201123.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.824.998
20-5-201123.30000■ 00,00,0■ 0,01.825.098
19-5-201124.50000■ 00,00,0■ 0,01.825.098
18-5-201124.50000■ 00,00,0■ 0,01.825.098
17-5-201125.00000■ 00,00,0■ 0,01.825.098
16-5-201124.50000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
13-5-201123.90000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
12-5-201125.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
11-5-201124.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,01.824.998
10-5-201123.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
9-5-201123.30000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
6-5-201124.50000■ 00,00,0■ 0,01.824.998
5-5-201124.00000■ 00,00,0■ 0,01.824.998

Trang 129/213 · 5-5-2011 – 15-6-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 14.376.544 cổ phiếu.