Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo TMX
CTCP VICEM Thương mại Xi măng
Vicem Cement Trading JSC
9.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TMX — trang 67

Mua bán ròng của khối ngoại với TMX

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMX từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-11-20187.00000■ 00,00,0■ 0,02.429.210
22-11-20187.00000■ 00,00,0■ 0,02.429.210
21-11-20187.00000■ 00,00,0■ 0,02.429.210
20-11-20187.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.429.210
19-11-20187.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.429.110
16-11-20188.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.429.110
15-11-20189.2000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.429.110
14-11-20189.00000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
13-11-20189.00000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
12-11-20189.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.429.010
9-11-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
8-11-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
7-11-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
6-11-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
5-11-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
2-11-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
1-11-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
31-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
30-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
29-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
26-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
25-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
24-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
23-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
22-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.429.010
19-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.428.910
18-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.428.910
17-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.428.910
16-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.428.910
15-10-20189.90000■ 00,00,0■ 0,02.428.910

Trang 67/142 · 15-10-2018 – 23-11-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-11-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMX, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của TMX

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMX (CTCP VICEM Thương mại Xi măng) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu TMX (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.200 cổ phiếu.