Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo TMX
CTCP VICEM Thương mại Xi măng
Vicem Cement Trading JSC
9.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TMX — trang 70

Mua bán ròng của khối ngoại với TMX

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMX từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
18-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
17-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
16-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
13-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
12-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
11-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
10-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
9-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,02.432.900
6-7-20187.30000■ 00,00,0■ 0,02.432.800
5-7-20187.30000■ 00,00,0■ 0,02.432.800
4-7-20187.30000■ 00,00,0■ 0,02.432.800
3-7-20187.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.432.800
2-7-20188.10000■ 00,00,0■ 0,02.432.800
29-6-20188.10000■ 00,00,0■ 0,02.432.700
28-6-20188.10000■ 00,00,0■ 0,02.432.700
27-6-20188.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.432.700
26-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.600
25-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.600
22-6-20188.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.432.500
21-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500
20-6-20188.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.432.500
19-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500
18-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500
15-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500
14-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500
13-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500
12-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500
11-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500
8-6-20188.90000■ 00,00,0■ 0,02.432.500

Trang 70/142 · 8-6-2018 – 19-7-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-11-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMX, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của TMX

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMX (CTCP VICEM Thương mại Xi măng) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu TMX (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.200 cổ phiếu.