Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo TNT
CTCP Tập đoàn TNT
TNT Group Joint Stock Company
9.600
▼ −200 (▼ −2,04%)

Khối ngoại mua bán TNT — trang 68

Mua bán ròng của khối ngoại với TNT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: -011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: -010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: 03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TNT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
12-10-20182.30000■ 00,00,0■ 0,012.416.490
11-10-20182.4100100▼ −1000,00,0▼ −0,012.416.490
10-10-20182.59000■ 00,00,0■ 0,012.414.980
9-10-20182.78000■ 00,00,0■ 0,0—
8-10-20182.78001.510▼ −1.5100,00,0▼ −0,0—
5-10-20182.60049.00051.090▼ −2.0900,10,1▼ −0,0—
4-10-20182.43000■ 00,00,0■ 0,0—
3-10-20182.28000■ 00,00,0■ 0,0—
2-10-20182.14000■ 00,00,0■ 0,012.412.890
1-10-20182.30000■ 00,00,0■ 0,0—
28-9-20182.43000■ 00,00,0■ 0,012.412.890
27-9-20182.41029.2600▲ +29.2600,10,0▲ +0,112.412.890
26-9-20182.26000■ 00,00,0■ 0,0—
25-9-20182.12000■ 00,00,0■ 0,012.442.150
24-9-20181.99000■ 00,00,0■ 0,0—
21-9-20181.86000■ 00,00,0■ 0,0—
20-9-20181.94021.8200▲ +21.8200,00,0▲ +0,012.442.150
19-9-20181.82000■ 00,00,0■ 0,012.463.970
18-9-20181.71000■ 00,00,0■ 0,012.463.970
17-9-20181.60000■ 00,00,0■ 0,0—
14-9-20181.61000■ 00,00,0■ 0,012.463.970
13-9-20181.62000■ 00,00,0■ 0,012.463.970
12-9-20181.63000■ 00,00,0■ 0,012.463.970
11-9-20181.65000■ 00,00,0■ 0,012.463.970
10-9-20181.67000■ 00,00,0■ 0,012.463.970
7-9-20181.57000■ 00,00,0■ 0,012.452.620
6-9-20181.47000■ 00,00,0■ 0,0—
5-9-20181.460011.350▼ −11.3500,00,0▼ −0,012.452.620
4-9-20181.45000■ 00,00,0■ 0,012.452.620
31-8-20181.47000■ 00,00,0■ 0,012.452.620

Trang 68/137 · 31-8-2018 – 12-10-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-5-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TNT, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TNT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TNT (CTCP Tập đoàn TNT) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu TNT (mua 1 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 24.486.889 cổ phiếu.