Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TOW
CTCP Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
Tra Noc - O Mon Water Supply Joint Stock company
33.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TOW

Doanh thu và lợi nhuận TOW theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2017: 88Q3/2017Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2017: 33Q3/2017Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q3/201783

Doanh thu và lợi nhuận TOW theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 65Năm 2021: 64Năm 2022: 69Năm 2023: 73Năm 2024: 103Năm 2025: 106106Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 18Năm 2021: 19Năm 2022: 15Năm 2023: 19Năm 2024: 37Năm 2025: 3737Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202510637
Năm 202410337
Năm 20237319
Năm 20226915
Năm 20216419
Năm 20206518

Báo cáo tài chính gốc TOW theo kỳ

8 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————

8 tệp báo cáo TOW trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TOW

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TOW.

Kết quả kinh doanh TOW theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh105,6103,273,369,164,364,959,950,119,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)105,6103,273,369,164,364,959,950,119,5
4. Giá vốn hàng bán47,042,638,435,933,334,132,126,510,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)58,660,634,933,331,030,827,823,69,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,70,30,40,40,30,10,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,81,01,11,11,31,71,81,50,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,81,01,11,11,31,71,81,50,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,53,93,33,32,11,81,40,70,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,09,27,67,06,46,25,34,01,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)46,946,723,322,321,521,119,317,36,9
12. Thu nhập khác0,81,20,30,20,00,00,41,80,9
13. Chi phí khác0,90,90,40,40,60,70,20,60,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,3-0,1-0,2-0,5-0,60,21,30,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)46,947,023,222,121,020,519,618,67,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,59,54,76,62,23,03,92,91,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)9,59,54,76,62,23,03,92,91,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)37,437,518,515,518,817,515,615,76,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)37,437,518,515,518,817,515,615,76,3

Kết quả kinh doanh TOW theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh7,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)7,9
4. Giá vốn hàng bán3,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,0
7. Chi phí tài chính0,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng0,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,2
12. Thu nhập khác0,0
13. Chi phí khác0,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,7

Báo cáo khác của TOW

Dữ liệu khác của TOW

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn (mã TOW): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 106 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 37 tỉ đồng, giảm 0,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2017): doanh thu 8 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.