Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TOW
CTCP Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
Tra Noc - O Mon Water Supply Joint Stock company
32.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TOW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TOW theo thời gian

344 ngày
9,86%9,91%9,97%10,02%10,08%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 795.100 cổ phiếu TOW, tương đương 9,97% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 3.193.975 cổ phiếu (40,03% vốn), khoảng 105 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,06% (8-3-2022), thấp nhất 9,87% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TOW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20269,97%9,97%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20269,97%9,97%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20269,97%9,97%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202510,00%9,97%▼ −0,04 điểm %-2.800
3 năm8-3-202210,06%9,97%▼ −0,10 điểm %-7.700

Sở hữu nước ngoài TOW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20269,97%■ 0,00 điểm %795.10050%3.193.975
9-20269,97%■ 0,00 điểm %795.10050%3.193.975
8-20269,97%■ 0,00 điểm %795.10050%3.193.975
7-20269,97%■ 0,00 điểm %795.10050%3.193.975
6-20269,97%▲ +0,01 điểm %795.10050%3.193.975
5-20269,96%▼ −0,00 điểm %794.60050%3.194.475
4-20269,96%■ 0,00 điểm %794.90050%3.194.175
3-20269,96%■ 0,00 điểm %794.90050%3.194.175
2-20269,96%▼ −0,03 điểm %794.90050%3.194.175
1-202610,00%■ 0,00 điểm %797.60050%3.191.475
12-202510,00%▼ −0,00 điểm %797.60050%3.191.475
11-202510,00%■ 0,00 điểm %797.90050%3.191.175
10-202510,00%■ 0,00 điểm %797.90050%3.191.175
9-202510,00%■ 0,00 điểm %797.90050%3.191.175
8-202510,00%▼ −0,00 điểm %797.90050%3.191.175
7-202510,00%▲ +0,02 điểm %798.20050%3.190.875
6-20259,99%▲ +0,00 điểm %796.90050%3.192.175
5-20259,99%▼ −0,08 điểm %796.80050%3.192.275
3-202210,06%▲ +0,07 điểm %802.800100%7.175.350
2-20229,99%—797.200100%7.180.950

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026795.10009,97%3.193.975
1-10-2026795.10009,97%3.193.975
30-9-2026795.10009,97%3.193.975
29-9-2026795.10009,97%3.193.975
28-9-2026795.10009,97%3.193.975
25-9-2026795.10009,97%3.193.975
24-9-2026795.10009,97%3.193.975
23-9-2026795.10009,97%3.193.975
22-9-2026795.10009,97%3.193.975
21-9-2026795.10009,97%3.193.975
18-9-2026795.10009,97%3.193.975
17-9-2026795.10009,97%3.193.975
16-9-2026795.10009,97%3.193.975
15-9-2026795.10009,97%3.193.975
14-9-2026795.10009,97%3.193.975
11-9-2026795.10009,97%3.193.975
10-9-2026795.10009,97%3.193.975
9-9-2026795.10009,97%3.193.975
8-9-2026795.10009,97%3.193.975
7-9-2026795.10009,97%3.193.975
4-9-2026795.10009,97%3.193.975
3-9-2026795.10009,97%3.193.975
28-8-2026795.10009,97%3.193.975
27-8-2026795.10009,97%3.193.975
26-8-2026795.10009,97%3.193.975
25-8-2026795.10009,97%3.193.975
24-8-2026795.10009,97%3.193.975
21-8-2026795.10009,97%3.193.975
20-8-2026795.10009,97%3.193.975
19-8-2026795.100—9,97%3.193.975

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TOW