Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TOW — trang 20
Biểu đồ giá TOW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TOW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 35.000 | 33.000 | 41.500 | 29.000 | ▼ −5,7% | 197 |
| 2025 | 23.200 | 35.000 | 42.500 | 23.200 | ▲ +50,9% | 249 |
| 2024 | 16.200 | 23.200 | 25.500 | 16.200 | ▲ +43,2% | 250 |
| 2023 | 18.400 | 16.200 | 21.200 | 13.300 | ▼ −12,0% | 249 |
| 2022 | 20.000 | 16.000 | 26.000 | 9.600 | ▼ −20,0% | 249 |
| 2021 | 19.300 | 20.000 | 20.400 | 14.200 | ▲ +3,6% | 250 |
| 2020 | 12.700 | 19.300 | 19.300 | 11.200 | ▲ +52,0% | 252 |
| 2019 | 12.000 | 12.700 | 13.000 | 10.600 | ▲ +5,8% | 233 |
Giá TOW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-7-2024 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-7-2024 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2024 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2024 | 20.800 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ▼ −3,85% | 100 | 0,0 |
| 2-7-2024 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2024 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-6-2024 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-6-2024 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2024 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-6-2024 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2024 | 20.600 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ▲ +0,97% | 100 | 0,0 |
| 21-6-2024 | 18.100 | 20.600 | 20.600 | 20.600 | 20.600 | ▲ +13,81% | 100 | 0,0 |
| 20-6-2024 | 20.500 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ▼ −11,71% | 100 | 0,0 |
| 19-6-2024 | 18.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | ▲ +10,81% | 100 | 0,0 |
| 18-6-2024 | 19.700 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ▼ −6,09% | 100 | 0,0 |
| 17-6-2024 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-6-2024 | 18.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ▲ +5,35% | 900 | 0,0 |
| 13-6-2024 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2024 | 20.000 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ▼ −6,50% | 100 | 0,0 |
| 11-6-2024 | 18.700 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ▲ +6,95% | 100 | 0,0 |
| 10-6-2024 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2024 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2024 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2024 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2024 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-6-2024 | 17.500 | 18.700 | 18.900 | 18.700 | 18.900 | ▲ +8,00% | 1.100 | 0,0 |
| 31-5-2024 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2024 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2024 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-5-2024 | 21.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ▼ −9,52% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/65 · 28-5-2024 – 8-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-1-2019
Dữ liệu khác của TOW
Phân tích kỹ thuật TOWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TOWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TOWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TOWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TOWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TOWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TOWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TOWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TOWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TOWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TOWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TOWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TOW (CTCP Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 25-1-2019 tới nay, tổng cộng 1.929 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 33.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 200 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TOW tăng mạnh nhất vào năm 2020 (52,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (20,0%).
