Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 897 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: QNW, TCK, TOS, VEA, ACC · Xem bảng →
Logo TPS
CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn
Sai Gon Transportation Packing Joint Stock Company
56.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TPS — trang 72

Mua bán ròng của khối ngoại với TPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-4-201829.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.613
18-4-201825.60000■ 00,00,0■ 0,02.395.513
17-4-201822.30000■ 00,00,0■ 0,02.395.413
16-4-201819.4000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.395.413
13-4-201824.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.395.413
12-4-201821.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.413
11-4-201821.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.413
10-4-201821.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.413
9-4-201821.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.413
6-4-201821.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
5-4-201821.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
4-4-201821.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
3-4-201821.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
2-4-201821.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.395.313
30-3-201823.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
29-3-201823.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
28-3-201823.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
27-3-201823.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
26-3-201823.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
23-3-201823.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
22-3-201823.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
21-3-201823.00000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
20-3-201822.50000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
19-3-201822.50000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
16-3-201822.50000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
15-3-201822.50000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
14-3-201822.50000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
13-3-201822.50000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
12-3-201822.50000■ 00,00,0■ 0,02.395.313
9-3-201822.50000■ 00,00,0■ 0,02.395.313

Trang 72/91 · 9-3-2018 – 19-4-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TPS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TPS (CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -3.300 cổ phiếu.