Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TPS
CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn
Sai Gon Transportation Packing Joint Stock Company
56.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TPS

Doanh thu và lợi nhuận TPS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2015: 77Q2/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2015: 11Q2/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q4/2015——
Q2/201571

Doanh thu và lợi nhuận TPS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 40Năm 2021: 27Năm 2022: 43Năm 2023: 69Năm 2024: 85Năm 2025: 9696Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 15Năm 2021: 9Năm 2022: 13Năm 2023: 25Năm 2024: 32Năm 2025: 3636Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20259636
Năm 20248532
Năm 20236925
Năm 20224313
Năm 2021279
Năm 20204015

Báo cáo tài chính gốc TPS theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

10 tệp báo cáo TPS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh TPS theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh95,684,768,942,827,339,743,642,638,834,130,326,224,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)95,684,768,942,827,339,743,642,638,834,130,326,224,4
4. Giá vốn hàng bán39,736,130,620,313,818,318,719,020,020,019,514,114,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)55,948,638,322,513,621,524,923,618,814,010,812,110,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,62,22,61,41,62,33,94,21,81,31,11,11,1
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,411,19,77,64,65,76,16,55,85,85,55,44,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)45,039,731,216,310,518,122,621,314,89,66,47,87,1
12. Thu nhập khác0,50,40,00,00,00,00,14,20,20,00,00,20,2
13. Chi phí khác0,00,00,00,10,50,20,30,00,00,00,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,50,40,0-0,0-0,5-0,1-0,24,20,20,00,00,10,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)45,540,031,316,310,017,922,425,515,19,66,47,87,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,38,16,43,31,52,64,65,22,92,11,41,71,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,2-0,20,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)9,38,16,43,31,52,64,65,23,12,01,41,71,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)36,231,924,912,98,615,417,820,312,07,65,06,15,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)36,231,924,912,98,615,417,820,312,07,65,06,15,4

Kết quả kinh doanh TPS theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2015Quý 1/2015Quý 2/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh7,57,26,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)7,57,26,3
4. Giá vốn hàng bán4,94,53,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,62,83,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,30,3
7. Chi phí tài chính0,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,31,41,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,51,71,9
12. Thu nhập khác0,00,00,1
13. Chi phí khác0,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,51,71,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,30,40,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,30,40,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,21,31,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,21,31,5

Báo cáo khác của TPS

Dữ liệu khác của TPS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn (mã TPS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 96 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 36 tỉ đồng, tăng 13,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2015): doanh thu 7 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.