Khối ngoại mua bán TRC — trang 3
Mua bán ròng của khối ngoại với TRC
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TRC từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-7-2026 | 74.500 | 0 | 800 | ▼ −800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | -220.227 |
| 24-7-2026 | 74.500 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -222.327 |
| 23-7-2026 | 74.900 | 0 | 1.400 | ▼ −1.400 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | -223.827 |
| 22-7-2026 | 74.900 | 0 | 2.100 | ▼ −2.100 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | -227.727 |
| 21-7-2026 | 76.100 | 0 | 1.500 | ▼ −1.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | -230.027 |
| 20-7-2026 | 76.000 | 0 | 3.900 | ▼ −3.900 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | -230.327 |
| 17-7-2026 | 78.000 | 0 | 2.300 | ▼ −2.300 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | -230.327 |
| 16-7-2026 | 78.000 | 0 | 300 | ▼ −300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -230.327 |
| 15-7-2026 | 77.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -232.127 |
| 14-7-2026 | 79.500 | 3.400 | 400 | ▲ +3.000 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,2 | 14.466.773 |
| 13-7-2026 | 78.900 | 0 | 1.800 | ▼ −1.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 14.469.973 |
| 10-7-2026 | 81.500 | 1.300 | 0 | ▲ +1.300 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 14.470.273 |
| 9-7-2026 | 82.000 | 800 | 0 | ▲ +800 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 14.471.473 |
| 8-7-2026 | 82.200 | 2.100 | 0 | ▲ +2.100 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 14.472.573 |
| 7-7-2026 | 82.200 | 2.901 | 0 | ▲ +2.901 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 14.474.073 |
| 6-7-2026 | 80.800 | 1.000 | 1.100 | ▼ −100 | 0,1 | 0,1 | ▼ −0,0 | 14.475.674 |
| 3-7-2026 | 83.000 | 71.300 | 500 | ▲ +70.800 | 6,0 | 0,0 | ▲ +5,9 | 14.475.774 |
| 2-7-2026 | 82.200 | 4.100 | 1.000 | ▲ +3.100 | 0,3 | 0,1 | ▲ +0,3 | 14.546.274 |
| 1-7-2026 | 80.800 | 1.300 | 1.500 | ▼ −200 | 0,1 | 0,1 | ▼ −0,0 | 14.549.274 |
| 30-6-2026 | 80.200 | 700 | 0 | ▲ +700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 14.551.074 |
| 29-6-2026 | 75.000 | 100 | 400 | ▼ −300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 14.550.974 |
| 26-6-2026 | 75.000 | 0 | 200 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 14.551.174 |
| 25-6-2026 | 75.200 | 100 | 500 | ▼ −400 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 14.550.774 |
| 24-6-2026 | 76.000 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 14.551.174 |
| 23-6-2026 | 76.300 | 100 | 100 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.551.274 |
| 22-6-2026 | 75.700 | 1.100 | 400 | ▲ +700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 14.550.774 |
| 19-6-2026 | 77.200 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 14.550.974 |
| 18-6-2026 | 76.900 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 14.550.874 |
| 17-6-2026 | 77.600 | 300 | 1.200 | ▼ −900 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 14.550.674 |
| 16-6-2026 | 77.000 | 400 | 100 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 14.550.874 |
Trang 3/160 · 16-6-2026 – 27-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-7-2007
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TRC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của TRC
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TRC (CTCP Cao su Tây Ninh) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 32 tỉ đồng cổ phiếu TRC (mua 69 tỉ đồng, bán 101 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -825.384 cổ phiếu.
