Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo TS3
CTCP Trường Sơn 532
One Member Limited Liability Company No 532
5.000
▲ +100 (▲ +2,04%)

Kết quả kinh doanh TS3

Doanh thu và lợi nhuận TS3 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2016: 36Q2/2017: 119119Q4/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2016: 1Q2/2017: 11Q4/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q2/20171191
Q4/2016——
Q2/2016361
Q4/2015——

Doanh thu và lợi nhuận TS3 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 161Năm 2021: 145Năm 2022: 109Năm 2023: 73Năm 2024: 177Năm 2025: 225225Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 0Năm 2022: 0Năm 2023: 0Năm 2024: 0Năm 2025: 02Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252250
Năm 20241770
Năm 2023730
Năm 20221090
Năm 20211450
Năm 20201612

Báo cáo tài chính gốc TS3 theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————

10 tệp báo cáo TS3 trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh TS3 theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh224,8177,472,6108,6144,8161,4154,4183,1215,1175,6222,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,10,10,01,10,22,11,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)224,8177,472,6108,6144,7161,3154,4182,0214,9173,5220,9
4. Giá vốn hàng bán208,1161,556,495,1134,0145,0136,3168,2192,3155,2196,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)16,715,816,113,510,716,318,113,822,618,424,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,10,00,00,30,00,10,10,00,00,0
7. Chi phí tài chính4,52,92,64,12,52,93,83,76,96,86,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,52,92,64,12,52,93,83,76,96,86,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp12,412,613,39,59,510,79,98,613,514,712,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,20,40,2-0,1-1,02,74,51,62,2-3,14,9
12. Thu nhập khác1,60,10,30,82,90,10,01,41,96,61,0
13. Chi phí khác0,60,00,10,21,30,80,91,32,05,20,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,00,10,10,61,6-0,7-0,90,2-0,01,40,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,20,50,30,50,62,03,61,72,2-1,75,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,90,20,20,40,50,40,80,80,40,21,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,90,20,20,40,50,40,80,80,40,21,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,30,30,10,10,11,72,81,01,8-1,93,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,30,30,10,10,11,72,81,01,8-1,93,9

Kết quả kinh doanh TS3 theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2017Quý 2/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh120,635,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,40,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)119,235,5
4. Giá vốn hàng bán111,228,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)8,06,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,0
7. Chi phí tài chính2,41,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,41,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,54,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,10,6
12. Thu nhập khác0,10,9
13. Chi phí khác1,40,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,30,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,80,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,20,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,20,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,60,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,60,5

Báo cáo khác của TS3

Dữ liệu khác của TS3

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Trường Sơn 532 (mã TS3): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 225 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, tăng 0,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2017): doanh thu 119 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.