Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TSB — trang 21
Biểu đồ giá TSB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TSB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25.300 | 16.000 | 28.000 | 16.000 | ▼ −36,8% | 197 |
| 2025 | 43.000 | 27.800 | 44.900 | 25.000 | ▼ −35,3% | 249 |
| 2024 | 43.800 | 43.000 | 62.000 | 39.000 | ▼ −1,8% | 250 |
| 2023 | 18.700 | 44.000 | 65.700 | 16.600 | ▲ +135,3% | 249 |
| 2022 | 9.900 | 17.000 | 18.200 | 8.300 | ▲ +71,7% | 249 |
| 2021 | 8.000 | 9.000 | 13.200 | 8.000 | ▲ +12,5% | 250 |
| 2020 | 7.000 | 8.800 | 8.800 | 6.500 | ▲ +25,7% | 252 |
| 2019 | 8.300 | 7.000 | 8.300 | 6.800 | ▼ −15,7% | 250 |
| 2018 | 7.600 | 8.300 | 12.100 | 7.600 | ▲ +9,2% | 250 |
| 2017 | 11.100 | 7.600 | 14.500 | 7.600 | ▼ −31,5% | 250 |
| 2016 | 10.200 | 11.100 | 11.500 | 8.100 | ▲ +8,8% | 251 |
| 2015 | 10.200 | 10.200 | 11.800 | 7.500 | ■ 0,0% | 248 |
| 2014 | 6.500 | 10.200 | 12.400 | 5.700 | ▲ +56,9% | 247 |
| 2013 | 5.000 | 6.500 | 7.800 | 4.400 | ▲ +30,0% | 250 |
| 2012 | 7.500 | 4.700 | 8.900 | 4.700 | ▼ −37,3% | 250 |
| 2011 | 29.500 | 7.500 | 33.000 | 7.500 | ▼ −74,6% | 237 |
Giá TSB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-5-2024 | 51.500 | 52.300 | 52.300 | 51.500 | 52.100 | ▲ +1,17% | 4.800 | 0,2 |
| 24-5-2024 | 52.000 | 52.200 | 52.500 | 50.000 | 51.500 | ▼ −0,96% | 31.700 | 1,6 |
| 23-5-2024 | 51.600 | 51.500 | 52.700 | 51.100 | 52.000 | ▲ +0,78% | 17.600 | 0,9 |
| 22-5-2024 | 52.000 | 53.000 | 53.000 | 51.100 | 51.600 | ▼ −0,77% | 11.100 | 0,6 |
| 21-5-2024 | 49.000 | 50.500 | 53.900 | 49.000 | 52.000 | ▲ +6,12% | 119.600 | 6,2 |
| 20-5-2024 | 49.500 | 49.500 | 49.500 | 48.500 | 49.000 | ▼ −1,01% | 10.200 | 0,5 |
| 17-5-2024 | 49.600 | 49.100 | 49.900 | 47.000 | 49.500 | ▼ −0,20% | 9.200 | 0,4 |
| 16-5-2024 | 49.900 | 50.000 | 50.500 | 49.300 | 49.600 | ▼ −0,60% | 5.600 | 0,3 |
| 15-5-2024 | 49.500 | 49.500 | 50.500 | 49.500 | 49.900 | ▲ +0,81% | 5.600 | 0,3 |
| 14-5-2024 | 49.200 | 50.900 | 50.900 | 49.500 | 49.500 | ▲ +0,61% | 3.800 | 0,2 |
| 13-5-2024 | 50.900 | 48.800 | 53.000 | 47.000 | 49.200 | ▼ −3,34% | 10.500 | 0,5 |
| 10-5-2024 | 50.100 | 51.200 | 51.200 | 49.500 | 50.900 | ▲ +1,60% | 3.700 | 0,2 |
| 9-5-2024 | 50.500 | 50.500 | 52.400 | 50.000 | 50.100 | ▼ −0,79% | 11.500 | 0,6 |
| 8-5-2024 | 50.000 | 49.000 | 50.500 | 48.900 | 50.500 | ▲ +1,00% | 3.700 | 0,2 |
| 7-5-2024 | 49.500 | 51.900 | 51.900 | 49.700 | 50.000 | ▲ +1,01% | 4.300 | 0,2 |
| 6-5-2024 | 49.500 | 52.400 | 52.400 | 49.500 | 49.500 | ■ 0,00% | 4.700 | 0,2 |
| 3-5-2024 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 49.400 | 49.500 | ▼ −1,79% | 2.600 | 0,1 |
| 2-5-2024 | 50.500 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ▼ −0,20% | 300 | 0,0 |
| 26-4-2024 | 50.500 | 50.500 | 50.500 | 50.500 | 50.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-4-2024 | 50.500 | 48.500 | 50.500 | 48.500 | 50.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 24-4-2024 | 50.500 | 50.500 | 50.700 | 50.500 | 50.500 | ■ 0,00% | 5.200 | 0,3 |
| 23-4-2024 | 50.500 | 48.100 | 50.500 | 48.100 | 50.500 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 22-4-2024 | 48.900 | 50.500 | 50.500 | 50.500 | 50.500 | ▲ +3,27% | 200 | 0,0 |
| 19-4-2024 | 49.100 | 49.000 | 49.000 | 47.800 | 48.900 | ▼ −0,41% | 10.400 | 0,5 |
| 17-4-2024 | 49.200 | 49.200 | 49.200 | 49.100 | 49.100 | ▼ −0,20% | 1.700 | 0,1 |
| 16-4-2024 | 48.500 | 49.100 | 49.200 | 48.500 | 49.200 | ▲ +1,44% | 23.600 | 1,2 |
| 15-4-2024 | 52.000 | 52.000 | 52.200 | 48.500 | 48.500 | ▼ −6,73% | 29.000 | 1,5 |
| 12-4-2024 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 51.500 | 52.000 | ■ 0,00% | 12.600 | 0,7 |
| 11-4-2024 | 52.700 | 52.600 | 52.700 | 52.000 | 52.600 | ▼ −0,19% | 7.000 | 0,4 |
| 10-4-2024 | 53.100 | 53.200 | 53.200 | 50.000 | 52.700 | ▼ −0,75% | 38.600 | 2,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 21/131 · 10-4-2024 – 27-5-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-1-2011
Dữ liệu khác của TSB
Phân tích kỹ thuật TSBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TSBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TSBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TSBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TSBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TSBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TSBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TSBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TSBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TSBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TSBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TSBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TSBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TSB (CTCP Ắc quy Tia Sáng) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 19-1-2011 tới nay, tổng cộng 3.929 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 16.000 đồng, giảm 6,43%, khối lượng 16.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.920 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TSB tăng mạnh nhất vào năm 2023 (135,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (74,6%).
