Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TSB
CTCP Ắc quy Tia Sáng
Tiasang Battery Joint stock company
18.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TSB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TSB theo thời gian

343 ngày
-0,58%1,53%3,65%5,76%7,87%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 70%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 438.301 cổ phiếu TSB, tương đương 6,50% vốn, trên trần sở hữu 70%. Room còn lại 4.283.535 cổ phiếu (63,50% vốn), khoảng 78 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 7,29% (21-5-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TSB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,50%6,50%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20266,49%6,50%▲ +0,00 điểm %200
3 tháng3-7-20266,78%6,50%▼ −0,28 điểm %-18.800
1 năm2-10-20255,25%6,50%▲ +1,25 điểm %84.101
3 năm8-3-20220,00%6,50%▲ +6,50 điểm %438.301

Sở hữu nước ngoài TSB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,50%■ 0,00 điểm %438.30170%4.283.535
9-20266,50%▲ +0,00 điểm %438.30170%4.283.535
8-20266,49%▼ −0,19 điểm %438.10170%4.283.735
7-20266,69%▼ −0,08 điểm %451.10170%4.270.735
6-20266,77%▼ −0,44 điểm %456.80170%4.265.035
5-20267,21%▼ −0,00 điểm %486.60170%4.235.235
4-20267,22%▲ +0,03 điểm %486.80170%4.235.035
3-20267,19%▲ +0,15 điểm %484.70070%4.237.136
2-20267,04%▲ +0,07 điểm %474.90070%4.246.936
1-20266,98%▲ +0,32 điểm %470.50070%4.251.336
12-20256,65%▲ +1,13 điểm %448.60070%4.273.236
11-20255,52%▲ +0,05 điểm %372.30070%4.349.536
10-20255,47%▲ +0,24 điểm %368.70070%4.353.136
9-20255,23%▲ +0,21 điểm %352.60070%4.369.236
8-20255,02%▲ +0,11 điểm %338.70070%4.383.136
7-20254,91%▲ +0,71 điểm %331.20070%4.390.636
6-20254,20%▲ +0,08 điểm %283.50070%4.438.336
5-20254,12%▲ +4,12 điểm %277.90070%4.443.936
3-20220,00%■ 0,00 điểm %049%3.305.285
2-20220,00%—049%3.305.285

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026438.30106,50%4.283.535
1-10-2026438.30106,50%4.283.535
30-9-2026438.30106,50%4.283.535
29-9-2026438.30106,50%4.283.535
28-9-2026438.30106,50%4.283.535
25-9-2026438.30106,50%4.283.535
24-9-2026438.30106,50%4.283.535
23-9-2026438.30106,50%4.283.535
22-9-2026438.30106,50%4.283.535
21-9-2026438.30106,50%4.283.535
18-9-2026438.301+2006,50%4.283.535
17-9-2026438.10106,49%4.283.735
16-9-2026438.10106,49%4.283.735
15-9-2026438.10106,49%4.283.735
14-9-2026438.10106,49%4.283.735
11-9-2026438.101+1006,49%4.283.735
10-9-2026438.00106,49%4.283.835
9-9-2026438.001+1006,49%4.283.835
8-9-2026437.901−1006,49%4.283.935
7-9-2026438.00106,49%4.283.835
4-9-2026438.001−1006,49%4.283.835
3-9-2026438.10106,49%4.283.735
28-8-2026438.101−1.4006,49%4.283.735
27-8-2026439.501−6006,52%4.282.335
26-8-2026440.10106,52%4.281.735
25-8-2026440.10106,52%4.281.735
24-8-2026440.10106,52%4.281.735
21-8-2026440.10106,52%4.281.735
20-8-2026440.101−1.3006,52%4.281.735
19-8-2026441.401—6,54%4.280.435

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TSB