Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 893 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Logo TSG
CTCP Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn
Sai Gon Railway of Telecommunication- Signalization Joint Stock Company
8.900
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TSG — trang 47

Mua bán ròng của khối ngoại với TSG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TSG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-4-20219.10000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
16-4-20219.10000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
15-4-20219.10000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
14-4-20219.10000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
13-4-20219.10000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
12-4-20219.10000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
9-4-202110.30000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
8-4-202110.30000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
7-4-202110.30000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
6-4-20219.00000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
5-4-20219.00000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
2-4-20219.00000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
1-4-20219.00000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
31-3-20219.00000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
30-3-20219.00000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
29-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
26-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
25-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
24-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
23-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
22-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
19-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
18-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
17-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
16-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
15-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
12-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
11-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
10-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310
9-3-202112.50000■ 00,00,0■ 0,01.494.310

Trang 47/80 · 9-3-2021 – 19-4-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-4-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TSG, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TSG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TSG (CTCP Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TSG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.000 cổ phiếu.