Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo TT6
CTCP Tập đoàn Tiến Thịnh
Tien Thinh Group Joint Stock Company
10.900
▼ −800 (▼ −6,84%)

Kết quả kinh doanh TT6

Doanh thu và lợi nhuận TT6 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 127Q4/2023: 85Q1/2024: 42Q2/2024: 58Q3/2024: 92Q4/2024: 159Q1/2025: 62Q2/2025: 89Q3/2025: 76Q4/2025: 66Q1/2026: 49Q2/2026: 162162Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 4Q4/2023: 3Q1/2024: 0Q2/2024: 2Q3/2024: 3Q4/2024: 10Q1/2025: 1Q2/2025: 6Q3/2025: 9Q4/2025: 2Q1/2026: 1Q2/2026: 910Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261629
Q1/2026491
Q4/2025662
Q3/2025769
Q2/2025896
Q1/2025621
Q4/202415910
Q3/2024923
Q2/2024582
Q1/2024420
Q4/2023853
Q3/20231274

Doanh thu và lợi nhuận TT6 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2021: 228Năm 2022: 313Năm 2023: 299Năm 2024: 351Năm 2025: 293351Năm 2021Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2021: 14Năm 2022: 14Năm 2023: 8Năm 2024: 15Năm 2025: 1818Năm 2021Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202529318
Năm 202435115
Năm 20232998
Năm 202231314
Năm 202122814

Báo cáo tài chính gốc TT6 theo kỳ

42 tệp

42 tệp báo cáo TT6 trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TT6

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TT6.

Kết quả kinh doanh TT6 theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh343,1351,2298,6313,0235,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu50,20,10,10,06,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)292,9351,1298,5313,0228,2
4. Giá vốn hàng bán244,1307,9266,3268,7182,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)48,843,232,244,345,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,11,00,81,62,1
7. Chi phí tài chính12,811,812,210,19,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,311,311,79,49,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng8,67,44,912,112,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,89,47,68,210,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)18,615,58,215,515,4
12. Thu nhập khác0,00,00,80,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,40,80,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,00,4-0,8-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)18,615,58,614,715,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,90,80,50,80,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,90,80,50,80,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)17,714,78,114,014,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)17,714,78,114,014,5

Kết quả kinh doanh TT6 theo quý

tỉ đồng

16 kỳ, Quý 2/2022 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh162,048,9115,975,988,962,4159,691,658,241,885,1127,144,178,7131,562,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,050,10,10,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)162,048,965,875,888,962,4159,491,658,241,885,1127,144,078,7131,562,8
4. Giá vốn hàng bán145,141,953,958,676,455,2143,278,850,035,875,9116,936,870,2113,053,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,06,911,917,212,57,216,212,88,26,09,210,37,38,518,69,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,80,20,20,40,40,20,30,20,20,30,10,50,11,10,30,1
7. Chi phí tài chính3,93,44,03,22,92,73,13,32,62,82,93,03,13,12,32,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,83,23,83,12,82,63,12,92,62,62,72,93,12,62,33,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,61,23,42,51,81,01,43,01,71,41,71,60,72,05,21,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,52,02,32,92,32,41,63,82,02,01,62,31,72,12,41,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)9,80,52,59,05,91,310,52,92,10,13,13,71,82,39,03,7
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,80,00,00,00,40,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,10,50,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,5-0,0-0,0-0,1-0,1-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,80,52,59,05,91,310,52,92,00,13,63,71,82,38,93,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,50,00,10,50,30,10,50,10,10,00,30,20,10,60,00,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,00,10,50,30,10,50,10,10,00,30,20,10,60,00,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,30,52,38,55,61,29,92,71,90,13,33,51,71,78,93,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,30,52,38,55,61,29,92,71,90,13,33,51,71,78,93,2

Báo cáo khác của TT6

Dữ liệu khác của TT6

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Tiến Thịnh (mã TT6): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 293 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, tăng 20,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 162 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.