Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo TTN
CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
Viet Nam Technology & Telecommunication Joint Stock Company
10.900
▼ −300 (▼ −2,68%)

Khối ngoại mua bán TTN — trang 31

Mua bán ròng của khối ngoại với TTN

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TTN từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-3-20239.20000■ 00,00,0■ 0,017.835.375
22-3-20239.20000■ 00,00,0■ 0,017.835.375
21-3-20239.20000■ 00,00,0■ 0,017.835.375
20-3-20239.20000■ 00,00,0■ 0,017.835.375
17-3-20239.60000■ 00,00,0■ 0,017.835.375
16-3-20239.50000■ 00,00,0■ 0,017.835.375
15-3-202310.00000■ 00,00,0■ 0,017.835.275
14-3-20239.8003.5000▲ +3.5000,00,0▲ +0,017.835.175
13-3-202310.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,017.838.675
10-3-20239.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,017.838.675
9-3-20239.10000■ 00,00,0■ 0,017.838.675
8-3-20238.4003.9000▲ +3.9000,00,0▲ +0,017.838.675
7-3-20238.30000■ 00,00,0■ 0,017.842.575
6-3-20238.30000■ 00,00,0■ 0,017.842.575
3-3-20238.2001.4000▲ +1.4000,00,0▲ +0,017.842.575
2-3-20238.30000■ 00,00,0■ 0,017.843.975
1-3-20238.30000■ 00,00,0■ 0,017.843.975
28-2-20238.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,017.843.975
27-2-20238.40000■ 00,00,0■ 0,017.844.075
24-2-20238.60000■ 00,00,0■ 0,017.844.075
23-2-20238.30000■ 00,00,0■ 0,017.844.075
22-2-20238.20000■ 00,00,0■ 0,017.844.075
21-2-20238.20000■ 00,00,0■ 0,017.844.075
20-2-20238.20000■ 00,00,0■ 0,017.844.075
17-2-20238.30000■ 00,00,0■ 0,017.844.075
16-2-20238.30000■ 00,00,0■ 0,017.844.075
15-2-20238.20000■ 00,00,0■ 0,017.843.075
14-2-20238.10000■ 00,00,0■ 0,017.843.075
13-2-20238.10001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,017.843.075
10-2-20238.20000■ 00,00,0■ 0,017.843.075

Trang 31/80 · 10-2-2023 – 23-3-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-4-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TTN, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TTN

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TTN (CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TTN (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 17.865.435 cổ phiếu.