Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo TTN
CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
Viet Nam Technology & Telecommunication Joint Stock Company
11.500
■ 0 (■ 0,00%)

Hồ sơ doanh nghiệp TTN

Giới thiệu CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam

Một trong những cổ đông chính của VNTT là Tập đoàn bưu chính Viễn thông Việt Nam. VNPT là doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông hàng đầu tại Việt Nam. VNTT và VNPT đã có những cam kết thỏa thuận hợp tác chiến lược trong việc sử dụng mạng lưới, phối hợp cung cấp dịch vụ viễn thông trong nước và quốc tế. VNTT và VNPT đã có thỏa thuận hợp tác chiến lược để đầu tư và cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin trong các khu VNTT được khai thác, cấp cấp dịch vụ. Đối thủ cạnh tranh chính của Công ty là các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông internet khác không có thỏa thuận hợp tác chiến lược nhưng có khả năng cung cấp các cấp dịch vụ viễn thông tương tự VNTT trên các địa bàn hoạt động của VNTT. Chủ yếu là FPT Telecom và Viettel.

Thông tin doanh nghiệp TTN

Thông tinNội dung
Tên doanh nghiệpCTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
Tên tiếng AnhViet Nam Technology & Telecommunication Joint Stock Company
Tên viết tắtVNTT
Sàn giao dịchUPCOM
Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM19-4-2017
NgànhDịch vụ internet
Loại hìnhGeneral
Vốn điều lệ367 tỉ đồng
Số nhân viên337
Số chi nhánh1
Trụ sở chínhTầng 16, Tòa nhà WTC Tower, số 1, đường Hùng Vương. P. Bình Dương, Tp.HCM
Điện thoại+84 (274) 222-0399
Fax+84 (274) 363-5200
Email[email protected]
Websitehttps://vntt.com.vn/
Mã số thuế3700861497
Sở hữu nước ngoài0,35%
Sở hữu nhà nước54,03%
Sở hữu khác45,62%

Ngành nghề kinh doanh

  • Khảo sát, tư vấn các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và tự động
  • Công trình điện, điện tử
  • Công trình điện lạnh
  • Công trình cấp thoát nước
  • Công trình phòng cháy chữa cháy
  • Lắp đặt, bảo dưỡng các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và tự động
  • Công trình phòng cháy chữa cháy
  • Công trình điện tử
  • Đào tạo chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin
  • Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  • Loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO
  • Lắp đặt hệ thống điện
  • Sản xuất thiết bị truyền thông
  • Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  • Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
  • Sản xuất thiết bị điện khác
  • Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  • Thực hiện quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật
  • Dịch vụ viễn thông
  • Hoạt động viễn thông khác
  • Bán buôn vật liệu xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
  • Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
  • Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
  • Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
  • Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
  • Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở
  • Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
  • Hoạt động quản lý, vận hành tòa nhà, chung cư
  • Kinh doanh bất động sản khác
  • Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
  • Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  • Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
  • Cho thuê xe có động cơ
  • Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  • Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
  • Điện mặt trời
  • Vệ sinh nhà cửa và những công trình khác
  • Dịch vụ cảnh quan
  • Dịch vụ công nghệ thông tin và tích hợp hệ thống
  • Xây dựng nhà để ở
  • Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
  • Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
  • Xây dựng nhà không để ở
  • Xây dựng công trình đường bộ
  • Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
  • Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
  • Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
  • Xây dựng công trình điện
  • Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  • Hoạt động thông tấn
  • Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  • Lập trình máy tính khác
  • Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
  • Cung cấp các dịch vụ tư vấn về chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin
  • Xây dựng công trình công ích khác
  • Xuất bản phần mềm
  • Cung cấp các dịch vụ tư vấn về chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin
  • Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  • Bán lẻ máy tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  • Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  • Sản xuất, lắp ráp, xuất nhập khẩu, bảo hành, bảo dưỡng và kinh doanh các thiết bị phục vụ ngành công nghệ thông tin, điện tử, tự động, viễn thông, thiết bị văn phòng và dân dụng
  • Phá dỡ
  • Chuẩn bị mặt bằng
  • Dịch vụ đại lý hoa hồng
  • Hoàn thiện công trình xây dựng
  • Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  • Vệ sinh chung nhà cửa.

Số cổ phiếu lưu hành TTN qua các lần thay đổi

Từ phiênSố cổ phiếuThay đổiQuy ra mệnh giá (tỉ đồng)
29-12-202136.727.500▲ +50,0%367
19-4-201724.485.000Lên sàn245

Tự tính từ số cổ phiếu lưu hành từng phiên nên luôn theo phiên mới nhất. Số lưu hành không gồm cổ phiếu quỹ, nên có thể thấp hơn vốn điều lệ ghi trên giấy phép; tăng thường do chia cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu hoặc phát hành thêm.

Lịch sử hình thành

Đầu năm 2008, Công ty VNTT được thành lập từ chủ trương hợp tác của ba cổ đông sáng lập chính bảo gồm: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp, Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Ngày 2/1/2008, Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu số 3700861497 với VĐL đăng lý ban đầu 500 tỷ đồng. Tuy nhiên trong quá trình hoạt động từ khi thành lập đến tháng 7/2015, do có nhiều nguyên nhân, số vốn điều lệ thực góp chỉ đạt 244,85 tỷ đồng; Ngày trở thành Công ty đại chúng: 25/2/2016.

Đoạn lịch sử do nguồn dữ liệu biên soạn, không được cập nhật thường xuyên — diễn biến gần đây xem ở bảng số cổ phiếu lưu hành.

Dữ liệu khác của TTN

Tóm tắt

Hồ sơ doanh nghiệp của CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam — mã chứng khoán TTN, ngành Dịch vụ internet, sàn UPCOM. Cổ phiếu giao dịch trên UPCoM từ ngày 19-4-2017.

Theo thông tin doanh nghiệp công bố: vốn điều lệ 367 tỉ đồng, 337 nhân viên.

Cơ cấu sở hữu: nhà đầu tư nước ngoài 0,35%, nhà nước 54,03%.