Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TTN
CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
Viet Nam Technology & Telecommunication Joint Stock Company
11.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TTN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TTN theo thời gian

344 ngày
0,16%0,36%0,57%0,77%0,97%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 128.640 cổ phiếu TTN, tương đương 0,35% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 17.867.835 cổ phiếu (48,65% vốn), khoảng 211 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,92% (6-5-2025), thấp nhất 0,21% (19-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TTN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,35%0,35%▲ +0,00 điểm %1.700
1 tháng28-8-20260,35%0,35%▲ +0,00 điểm %800
3 tháng3-7-20260,32%0,35%▲ +0,03 điểm %12.000
1 năm2-10-20250,36%0,35%▼ −0,01 điểm %-5.240
3 năm8-3-20220,37%0,35%▼ −0,02 điểm %39.040

Sở hữu nước ngoài TTN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,35%▲ +0,00 điểm %128.64049%17.867.835
9-20260,35%▲ +0,00 điểm %128.54049%17.867.935
8-20260,35%▲ +0,02 điểm %127.84049%17.868.635
7-20260,33%▲ +0,02 điểm %122.04049%17.874.435
6-20260,32%▲ +0,02 điểm %116.34049%17.880.135
5-20260,30%▲ +0,01 điểm %109.04049%17.887.435
4-20260,28%▼ −0,03 điểm %104.34049%17.892.135
3-20260,31%▲ +0,03 điểm %114.04049%17.882.435
2-20260,28%▲ +0,01 điểm %103.24049%17.893.235
1-20260,27%▼ −0,12 điểm %100.08049%17.896.395
12-20250,39%▼ −0,02 điểm %143.58049%17.852.895
11-20250,41%▲ +0,08 điểm %150.18049%17.846.295
10-20250,33%▼ −0,04 điểm %120.18049%17.876.295
9-20250,36%▲ +0,05 điểm %133.88049%17.862.595
8-20250,31%▲ +0,05 điểm %114.08049%17.882.395
7-20250,27%▲ +0,02 điểm %97.49049%17.898.985
6-20250,24%▲ +0,01 điểm %89.89049%17.906.585
5-20250,24%▼ −0,13 điểm %87.49049%17.908.985
3-20220,37%▲ +0,02 điểm %89.60049%11.908.050
2-20220,34%—84.30049%11.913.350

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026128.640+1000,35%17.867.835
1-10-2026128.54000,35%17.867.935
30-9-2026128.540+1.1000,35%17.867.935
29-9-2026127.44000,35%17.869.035
28-9-2026127.440+5000,35%17.869.035
25-9-2026126.94000,35%17.869.535
24-9-2026126.94000,35%17.869.535
23-9-2026126.94000,35%17.869.535
22-9-2026126.94000,35%17.869.535
21-9-2026126.94000,35%17.869.535
18-9-2026126.94000,35%17.869.535
17-9-2026126.94000,35%17.869.535
16-9-2026126.940−2.4000,35%17.869.535
15-9-2026129.34000,35%17.867.135
14-9-2026129.34000,35%17.867.135
11-9-2026129.340+5000,35%17.867.135
10-9-2026128.84000,35%17.867.635
9-9-2026128.84000,35%17.867.635
8-9-2026128.840+1.0000,35%17.867.635
7-9-2026127.84000,35%17.868.635
4-9-2026127.84000,35%17.868.635
3-9-2026127.84000,35%17.868.635
28-8-2026127.84000,35%17.868.635
27-8-2026127.84000,35%17.868.635
26-8-2026127.84000,35%17.868.635
25-8-2026127.84000,35%17.868.635
24-8-2026127.84000,35%17.868.635
21-8-2026127.840+2000,35%17.868.635
20-8-2026127.64000,35%17.868.835
19-8-2026127.640—0,35%17.868.835

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TTN