Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo TVA
CTCP Sứ Viglacera Thanh Trì
Thanh Tri Sanitary Ware Joint Stock Company
13.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TVA

Doanh thu và lợi nhuận TVA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2025: 216216Q4/2014Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2025: 1111Q4/2014Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/202521611
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q4/2015——
Q4/2014——

Doanh thu và lợi nhuận TVA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 216Năm 2021: 197Năm 2022: 215Năm 2023: 163Năm 2024: 174Năm 2025: 216216Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 12Năm 2021: 3Năm 2022: 6Năm 2023: 0Năm 2024: -2Năm 2025: 1112-2Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202521611
Năm 2024174-2
Năm 20231630
Năm 20222156
Năm 20211973
Năm 202021612

Báo cáo tài chính gốc TVA theo kỳ

16 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

16 tệp báo cáo TVA trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh TVA theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh217,5173,8162,6216,6196,9215,8231,4244,5248,3217,9197,0202,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,30,00,01,40,00,00,30,00,00,50,20,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)216,2173,8162,6215,2196,9215,8231,1244,5248,3217,3196,8201,8
4. Giá vốn hàng bán185,5162,5152,0191,3180,1187,8195,3203,1215,3185,3172,7169,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)30,711,310,623,916,827,935,841,432,932,024,132,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,11,72,21,71,52,22,32,20,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính1,42,34,42,52,22,72,62,92,63,03,95,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,42,34,42,52,12,62,52,92,63,03,95,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng3,81,71,82,42,85,33,22,22,62,72,11,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,310,67,313,29,57,27,37,410,75,412,318,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,4-1,6-0,77,53,914,924,931,017,020,95,87,4
12. Thu nhập khác1,10,90,80,80,40,20,20,20,70,20,60,1
13. Chi phí khác0,00,30,00,20,10,00,10,18,012,20,10,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,10,60,80,60,30,10,10,1-7,4-12,00,5-0,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,5-1,00,18,14,215,125,031,19,68,96,36,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,70,60,11,70,83,05,26,23,65,10,70,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,70,60,11,70,83,05,26,23,65,10,70,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,8-1,60,16,53,412,119,824,96,03,85,66,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,8-1,60,16,53,412,119,824,96,03,85,66,8

Kết quả kinh doanh TVA theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 4/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh217,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)216,2
4. Giá vốn hàng bán185,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)30,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,1
7. Chi phí tài chính1,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng3,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,4
12. Thu nhập khác1,1
13. Chi phí khác0,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,8

Báo cáo khác của TVA

Dữ liệu khác của TVA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sứ Viglacera Thanh Trì (mã TVA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 216 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, tăng 762,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q4/2025): doanh thu 216 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.