Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 422 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TVA — trang 74
Biểu đồ giá TVA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TVA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13.600 | 13.000 | 14.300 | 12.500 | ▼ −4,4% | 197 |
| 2025 | 7.900 | 13.600 | 16.000 | 7.900 | ▲ +72,2% | 249 |
| 2024 | 13.000 | 7.900 | 14.000 | 6.000 | ▼ −39,2% | 250 |
| 2023 | 8.000 | 13.000 | 18.600 | 8.000 | ▲ +62,5% | 249 |
| 2022 | 14.300 | 12.800 | 20.400 | 8.900 | ▼ −10,5% | 249 |
| 2021 | 16.000 | 12.500 | 18.600 | 9.500 | ▼ −21,9% | 250 |
| 2020 | 21.000 | 16.000 | 22.000 | 9.900 | ▼ −23,8% | 252 |
| 2019 | 15.000 | 21.000 | 27.000 | 15.000 | ▲ +40,0% | 250 |
| 2018 | 15.500 | 15.000 | 18.100 | 12.000 | ▼ −3,2% | 250 |
| 2017 | 20.400 | 15.500 | 38.800 | 13.000 | ▼ −24,0% | 186 |
Giá TVA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-1-2018 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 8-1-2018 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-1-2018 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 8.000 | 0,1 |
| 4-1-2018 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-1-2018 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-1-2018 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-12-2017 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,0 |
| 28-12-2017 | 15.300 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ▲ +1,31% | 500 | 0,0 |
| 27-12-2017 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-12-2017 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-12-2017 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-12-2017 | 14.000 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ▲ +9,29% | 1.000 | 0,0 |
| 21-12-2017 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-12-2017 | 13.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ▲ +7,69% | 1.300 | 0,0 |
| 19-12-2017 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-12-2017 | 13.500 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ▼ −3,70% | 1.000 | 0,0 |
| 15-12-2017 | 15.300 | 13.200 | 13.700 | 13.100 | 13.700 | ▼ −10,46% | 986 | 0,0 |
| 14-12-2017 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-12-2017 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-12-2017 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-12-2017 | 18.000 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ▼ −15,00% | 1.000 | 0,0 |
| 8-12-2017 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-12-2017 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-12-2017 | 33.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ▼ −45,45% | 100 | 0,0 |
| 5-12-2017 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ■ 0,00% | 1.103 | 0,0 |
| 4-12-2017 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 1-12-2017 | 32.500 | 33.000 | 33.500 | 33.000 | 33.500 | ▲ +3,08% | 1.600 | 0,1 |
| 30-11-2017 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 32.500 | 32.500 | ▼ −1,52% | 1.500 | 0,0 |
| 29-11-2017 | 33.200 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ▼ −0,60% | 2.500 | 0,1 |
| 28-11-2017 | 33.000 | 33.000 | 33.200 | 33.000 | 33.200 | ▲ +0,61% | 3.517 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 74/80 · 28-11-2017 – 9-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-4-2017
Dữ liệu khác của TVA
Phân tích kỹ thuật TVABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TVADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TVATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TVADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TVADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TVACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TVABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TVANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TVAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TVATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TVACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TVANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TVA (CTCP Sứ Viglacera Thanh Trì) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 11-4-2017 tới nay, tổng cộng 2.382 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 13.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 25 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TVA tăng mạnh nhất vào năm 2025 (72,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2024 (39,2%).
