Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TVN — trang 15
Biểu đồ giá TVN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TVN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.300 | 10.000 | 12.300 | 7.200 | ▲ +37,0% | 198 |
| 2025 | 7.800 | 7.400 | 9.700 | 5.200 | ▼ −5,1% | 249 |
| 2024 | 6.300 | 7.800 | 12.500 | 5.500 | ▲ +23,8% | 250 |
| 2023 | 5.400 | 6.400 | 8.400 | 5.000 | ▲ +18,5% | 249 |
| 2022 | 16.900 | 5.100 | 18.100 | 3.400 | ▼ −69,8% | 249 |
| 2021 | 8.500 | 16.700 | 20.900 | 8.300 | ▲ +96,5% | 250 |
| 2020 | 6.500 | 8.400 | 8.800 | 4.700 | ▲ +29,2% | 252 |
| 2019 | 9.000 | 6.300 | 10.800 | 6.000 | ▼ −30,0% | 250 |
| 2018 | 8.000 | 9.000 | 13.900 | 7.700 | ▲ +12,5% | 250 |
| 2017 | 7.500 | 8.000 | 9.000 | 6.300 | ▲ +6,7% | 250 |
| 2016 | 12.700 | 7.300 | 12.800 | 4.200 | ▼ −42,5% | 241 |
Giá TVN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-2-2025 | 8.400 | 8.500 | 8.700 | 8.300 | 8.500 | ▲ +1,19% | 570.900 | 4,8 |
| 13-2-2025 | 8.300 | 8.300 | 8.500 | 8.300 | 8.500 | ▲ +2,41% | 389.400 | 3,3 |
| 12-2-2025 | 8.300 | 8.400 | 8.500 | 8.200 | 8.300 | ■ 0,00% | 243.800 | 2,0 |
| 11-2-2025 | 8.400 | 8.200 | 8.400 | 8.100 | 8.400 | ■ 0,00% | 488.000 | 4,0 |
| 10-2-2025 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.200 | 8.300 | ▼ −6,74% | 1.167.800 | 9,8 |
| 7-2-2025 | 8.400 | 8.500 | 9.200 | 8.500 | 8.900 | ▲ +5,95% | 1.741.300 | 15,5 |
| 6-2-2025 | 8.300 | 8.300 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ▲ +2,41% | 927.800 | 7,8 |
| 5-2-2025 | 8.200 | 8.300 | 8.400 | 8.200 | 8.200 | ■ 0,00% | 496.900 | 4,1 |
| 4-2-2025 | 7.800 | 7.800 | 8.300 | 7.800 | 8.300 | ▲ +6,41% | 1.112.800 | 9,1 |
| 3-2-2025 | 7.600 | 7.600 | 8.000 | 7.600 | 7.800 | ▲ +2,63% | 348.600 | 2,7 |
| 24-1-2025 | 7.500 | 7.600 | 7.700 | 7.500 | 7.700 | ▲ +2,67% | 867.900 | 6,6 |
| 23-1-2025 | 7.500 | 7.500 | 7.700 | 7.400 | 7.500 | ■ 0,00% | 163.400 | 1,2 |
| 22-1-2025 | 7.600 | 7.700 | 7.700 | 7.400 | 7.500 | ▼ −1,32% | 171.600 | 1,3 |
| 21-1-2025 | 7.800 | 7.700 | 7.700 | 7.500 | 7.600 | ▼ −2,56% | 388.400 | 2,9 |
| 20-1-2025 | 7.700 | 7.800 | 7.800 | 7.600 | 7.700 | ■ 0,00% | 305.800 | 2,4 |
| 17-1-2025 | 7.700 | 7.800 | 7.800 | 7.500 | 7.800 | ▲ +1,30% | 251.200 | 1,9 |
| 16-1-2025 | 7.700 | 7.800 | 7.800 | 7.600 | 7.700 | ■ 0,00% | 115.500 | 0,9 |
| 15-1-2025 | 7.500 | 7.400 | 7.800 | 7.300 | 7.800 | ▲ +4,00% | 272.100 | 2,1 |
| 14-1-2025 | 7.500 | 7.500 | 7.700 | 7.400 | 7.500 | ■ 0,00% | 226.700 | 1,7 |
| 13-1-2025 | 7.700 | 7.700 | 7.700 | 7.400 | 7.600 | ▼ −1,30% | 152.800 | 1,2 |
| 10-1-2025 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 7.500 | 7.500 | ▼ −6,25% | 399.600 | 3,1 |
| 9-1-2025 | 7.900 | 8.000 | 8.100 | 7.900 | 8.000 | ▲ +1,27% | 302.100 | 2,4 |
| 8-1-2025 | 7.500 | 7.700 | 8.100 | 7.700 | 8.000 | ▲ +6,67% | 824.600 | 6,5 |
| 7-1-2025 | 7.700 | 7.600 | 7.700 | 7.400 | 7.500 | ▼ −2,60% | 263.500 | 2,0 |
| 6-1-2025 | 7.700 | 7.800 | 7.800 | 7.500 | 7.600 | ▼ −1,30% | 232.300 | 1,8 |
| 3-1-2025 | 7.700 | 7.700 | 7.800 | 7.600 | 7.700 | ■ 0,00% | 126.000 | 1,0 |
| 2-1-2025 | 7.800 | 7.900 | 7.900 | 7.700 | 7.800 | ■ 0,00% | 259.800 | 2,0 |
| 31-12-2024 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.800 | 7.800 | ▼ −1,27% | 106.400 | 0,8 |
| 30-12-2024 | 8.000 | 7.900 | 8.000 | 7.800 | 7.900 | ▼ −1,25% | 73.100 | 0,6 |
| 27-12-2024 | 8.100 | 8.000 | 8.100 | 7.900 | 7.900 | ▼ −2,47% | 515.100 | 4,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 15/90 · 27-12-2024 – 14-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-1-2016
Dữ liệu khác của TVN
Phân tích kỹ thuật TVNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TVNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TVNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TVNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TVNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TVNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TVNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TVNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TVNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TVNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TVNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TVNBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TVNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TVN (Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 18-1-2016 tới nay, tổng cộng 2.688 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 10.000 đồng, giảm 2,91%, khối lượng 1.038.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 770.100 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TVN tăng mạnh nhất vào năm 2021 (96,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (69,8%).
