Số liệu tới phiên23-10-2026
Trong phiên 10:21:34
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 557 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: CDO, LSG, POS, BNW, BQP · Xem bảng →
Logo VBG
CTCP Địa chất Việt Bắc - TKV
Vinacomin - Viet Bac Geology Joint Stock Company
4.300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 10:21:34

Kết quả kinh doanh VBG

Doanh thu và lợi nhuận VBG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2016: 29Q4/2016: 177177Q3/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2016: 0Q4/2016: 55Q3/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q2/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/20161775
Q3/2016290

Doanh thu và lợi nhuận VBG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 223Năm 2021: 140Năm 2022: 184Năm 2023: 171Năm 2024: 196Năm 2025: 233233Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4Năm 2021: 1Năm 2022: 4Năm 2023: 2Năm 2024: 2Năm 2025: 34Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252333
Năm 20241962
Năm 20231712
Năm 20221844
Năm 20211401
Năm 20202234

Báo cáo tài chính gốc VBG theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

10 tệp báo cáo VBG trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh VBG theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh233,1196,2170,8184,1139,9222,7177,0127,9187,0233,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)233,1196,2170,8184,1139,9222,7177,0127,9187,0233,9
4. Giá vốn hàng bán209,9176,2151,5163,1125,0197,9155,6114,3160,9208,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)23,220,019,321,014,924,821,413,626,125,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,00,40,10,00,50,20,10,00,1
7. Chi phí tài chính0,30,60,70,40,60,20,70,91,41,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,60,70,40,60,20,70,91,41,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,317,416,415,713,919,516,312,018,017,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,02,02,65,00,55,64,60,76,76,6
12. Thu nhập khác0,00,70,00,00,30,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,10,00,20,10,00,00,10,10,20,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,10,7-0,2-0,10,3-0,0-0,1-0,1-0,2-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,92,72,45,00,75,64,50,66,56,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,80,50,71,00,11,11,00,11,31,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,80,50,71,00,11,11,00,11,31,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,12,21,73,90,64,43,50,55,25,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,12,21,73,90,64,43,50,55,25,3

Kết quả kinh doanh VBG theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh176,729,028,10,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)176,729,028,10,1
4. Giá vốn hàng bán159,624,524,60,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,04,53,50,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,30,30,10,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,30,10,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,24,00,72,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,50,22,8-2,8
12. Thu nhập khác0,00,00,00,0
13. Chi phí khác-0,10,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-0,0-0,0-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,50,22,7-2,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,30,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,30,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,20,22,7-2,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,20,22,7-2,9

Báo cáo khác của VBG

Dữ liệu khác của VBG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Địa chất Việt Bắc - TKV (mã VBG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 233 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, tăng 42,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q4/2016): doanh thu 177 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.