Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VCC — trang 125
Biểu đồ giá VCC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VCC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.100 | 9.000 | 14.700 | 8.500 | ▼ −1,1% | 198 |
| 2025 | 9.700 | 9.900 | 11.200 | 7.500 | ▲ +2,1% | 249 |
| 2024 | 12.500 | 8.900 | 13.200 | 8.700 | ▼ −28,8% | 250 |
| 2023 | 13.500 | 13.300 | 18.100 | 9.700 | ▼ −1,5% | 249 |
| 2022 | 34.100 | 12.900 | 41.000 | 11.700 | ▼ −62,2% | 249 |
| 2021 | 11.000 | 34.500 | 39.000 | 10.200 | ▲ +213,6% | 250 |
| 2020 | 9.900 | 11.000 | 13.800 | 8.900 | ▲ +11,1% | 252 |
| 2019 | 10.100 | 9.900 | 12.800 | 8.900 | ▼ −2,0% | 250 |
| 2018 | 13.000 | 10.100 | 13.700 | 9.600 | ▼ −22,3% | 250 |
| 2017 | 12.300 | 12.800 | 14.300 | 10.600 | ▲ +4,1% | 250 |
| 2016 | 16.000 | 12.400 | 23.600 | 12.000 | ▼ −22,5% | 251 |
| 2015 | 16.300 | 17.200 | 19.500 | 14.600 | ▲ +5,5% | 248 |
| 2014 | 13.300 | 18.000 | 18.000 | 12.700 | ▲ +35,3% | 247 |
| 2013 | 9.200 | 13.300 | 14.000 | 9.200 | ▲ +44,6% | 250 |
| 2012 | 5.600 | 9.100 | 15.500 | 5.400 | ▲ +62,5% | 250 |
| 2011 | 13.800 | 5.800 | 14.200 | 5.500 | ▼ −58,0% | 248 |
| 2010 | 26.000 | 13.500 | 37.000 | 11.500 | ▼ −48,1% | 250 |
| 2009 | 10.000 | 24.300 | 39.500 | 8.200 | ▲ +143,0% | 232 |
Giá VCC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-11-2011 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 22-11-2011 | 6.600 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ▼ −4,55% | 200 | 0,0 |
| 21-11-2011 | 6.300 | 6.000 | 6.600 | 6.000 | 6.600 | ▲ +4,76% | 200 | 0,0 |
| 18-11-2011 | 6.500 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ▼ −3,08% | 1.800 | 0,0 |
| 17-11-2011 | 6.900 | 6.500 | 6.900 | 6.500 | 6.500 | ▼ −5,80% | 1.900 | 0,0 |
| 16-11-2011 | 6.700 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ▲ +2,99% | 300 | 0,0 |
| 15-11-2011 | 6.600 | 6.500 | 6.700 | 6.500 | 6.700 | ▲ +1,52% | 400 | 0,0 |
| 14-11-2011 | 6.500 | 6.200 | 6.600 | 6.200 | 6.600 | ▲ +1,54% | 500 | 0,0 |
| 11-11-2011 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.500 | 6.500 | ▼ −2,99% | 1.800 | 0,0 |
| 10-11-2011 | 7.100 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ▼ −5,63% | 2.700 | 0,0 |
| 9-11-2011 | 7.000 | 7.100 | 7.200 | 7.100 | 7.100 | ▲ +1,43% | 1.300 | 0,0 |
| 8-11-2011 | 6.600 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▲ +6,06% | 2.400 | 0,0 |
| 7-11-2011 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 6.600 | 6.600 | ▼ −5,71% | 500 | 0,0 |
| 4-11-2011 | 6.900 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▲ +1,45% | 1.000 | 0,0 |
| 3-11-2011 | 7.300 | 7.200 | 7.200 | 6.900 | 6.900 | ▼ −5,48% | 3.700 | 0,0 |
| 2-11-2011 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-11-2011 | 7.000 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | ▲ +4,29% | 200 | 0,0 |
| 31-10-2011 | 7.400 | 7.600 | 7.600 | 7.000 | 7.000 | ▼ −5,41% | 1.600 | 0,0 |
| 28-10-2011 | 7.100 | 7.000 | 7.400 | 7.000 | 7.400 | ▲ +4,23% | 3.500 | 0,0 |
| 27-10-2011 | 6.800 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | ▲ +4,41% | 100 | 0,0 |
| 26-10-2011 | 6.900 | 7.100 | 7.100 | 6.800 | 6.800 | ▼ −1,45% | 2.200 | 0,0 |
| 25-10-2011 | 7.200 | 7.000 | 7.000 | 6.800 | 6.900 | ▼ −4,17% | 8.300 | 0,1 |
| 24-10-2011 | 7.200 | 7.000 | 7.200 | 7.000 | 7.200 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 21-10-2011 | 6.900 | 7.100 | 7.200 | 7.100 | 7.200 | ▲ +4,35% | 700 | 0,0 |
| 20-10-2011 | 7.100 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ▼ −2,82% | 200 | 0,0 |
| 19-10-2011 | 6.900 | 7.000 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | ▲ +2,90% | 800 | 0,0 |
| 18-10-2011 | 7.100 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ▼ −2,82% | 0 | 0,0 |
| 17-10-2011 | 7.200 | 7.000 | 7.100 | 6.700 | 7.100 | ▼ −1,39% | 3.300 | 0,0 |
| 14-10-2011 | 7.000 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ▲ +2,86% | 100 | 0,0 |
| 13-10-2011 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.000 | 7.000 | ▼ −1,41% | 1.100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 125/148 · 13-10-2011 – 23-11-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-2-2009
Dữ liệu khác của VCC
Phân tích kỹ thuật VCCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VCCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VCCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VCCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VCCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VCCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VCCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VCCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VCCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VCCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VCCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VCCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VCC (CTCP Vinaconex 25) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 5-2-2009 tới nay, tổng cộng 4.423 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 9.000 đồng, giảm 3,23%, khối lượng 3.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.525 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VCC tăng mạnh nhất vào năm 2021 (213,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (62,2%).
