Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VDG
CTCP Vạn Đạt Group
Van Dat Group Joint Stock Company
16.400
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh VDG

Lợi nhuận VDG theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q2/2024—
Q4/2023—

Doanh thu và lợi nhuận VDG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2021: 42Năm 2022: 164Năm 2023: 213Năm 2024: 332Năm 2025: 517517Năm 2021Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2021: 0Năm 2022: 3Năm 2023: 3Năm 2024: 1Năm 2025: 66Năm 2021Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255176
Năm 20243321
Năm 20232133
Năm 20221643
Năm 2021420

Báo cáo tài chính gốc VDG theo kỳ

2 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————

2 tệp báo cáo VDG trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VDG

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VDG.

Kết quả kinh doanh VDG theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh518,8332,0215,1163,842,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,20,01,70,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)516,6332,0213,5163,842,2
4. Giá vốn hàng bán505,2324,7204,2156,240,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)11,47,39,37,61,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,10,60,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,70,80,70,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,90,61,00,70,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,34,64,22,81,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,51,83,44,10,5
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,10,00,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,0-0,1-0,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,41,83,34,10,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,60,40,70,90,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,60,40,70,90,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,81,42,63,20,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,81,42,63,20,4

Báo cáo khác của VDG

Dữ liệu khác của VDG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vạn Đạt Group (mã VDG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 517 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng, tăng 316,5% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.