Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VEC
Tổng CTCP Điện tử và Tin học Việt Nam
Vietnam Electronics And Informatics Joint-Stock Corporation
25.100
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh VEC

Doanh thu và lợi nhuận VEC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 69Q4/2023: 215Q1/2024: 48Q2/2024: 66Q3/2024: 70Q4/2024: 114Q1/2025: 54Q2/2025: 107Q3/2025: 120Q4/2025: 109Q1/2026: 59Q2/2026: 71215Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: 15Q1/2024: -2Q2/2024: -6Q3/2024: -3Q4/2024: 9Q1/2025: 1Q2/2025: 0Q3/2025: 2Q4/2025: 75Q1/2026: 8Q2/2026: 975-6Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026719
Q1/2026598
Q4/202510975
Q3/20251202
Q2/20251070
Q1/2025541
Q4/20241149
Q3/202470-3
Q2/202466-6
Q1/202448-2
Q4/202321515
Q3/2023691

Doanh thu và lợi nhuận VEC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 669Năm 2021: 628Năm 2022: 591Năm 2023: 423Năm 2024: 297Năm 2025: 390669Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 1Năm 2022: 13Năm 2023: 4Năm 2024: 0Năm 2025: 6969Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202539069
Năm 20242970
Năm 20234234
Năm 202259113
Năm 20216281
Năm 20206698

Báo cáo tài chính gốc VEC theo kỳ

250 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026————
2025
2024
2023
2022—
2021—
2020
2019
2018
2017——

250 tệp báo cáo VEC trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VEC

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VEC.

Kết quả kinh doanh VEC theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh390,4296,6423,3593,0630,1677,1795,71.111,81.393,31.416,7785,8678,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,10,51,62,38,38,99,26,76,95,74,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)390,3296,5422,9591,4627,8668,8786,71.102,61.386,61.409,8780,2673,4
4. Giá vốn hàng bán296,5191,3298,8459,6501,2494,5609,7939,91.251,61.295,2673,9582,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)93,8105,3124,0131,9126,6174,3177,1162,7135,1114,6106,391,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính159,011,613,112,110,912,315,816,830,635,139,195,6
7. Chi phí tài chính0,30,72,30,91,34,0-7,76,77,76,58,919,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,50,40,70,42,43,65,85,15,14,64,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,3-1,3-3,8-10,8-2,9-2,9-8,13,73,74,03,1-15,5
9. Chi phí bán hàng41,238,649,544,066,194,3100,586,570,157,458,151,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp143,074,974,172,464,961,268,461,191,974,885,495,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)69,51,37,415,82,324,323,628,9-0,414,9-3,94,7
12. Thu nhập khác7,57,44,25,02,33,02,51,46,56,86,120,3
13. Chi phí khác6,40,60,42,10,62,00,39,31,65,03,312,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,16,83,72,91,71,02,2-7,84,81,82,87,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)70,68,111,218,74,025,225,721,14,416,7-1,212,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,43,65,44,53,57,05,95,85,64,53,414,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-4,54,22,21,6-0,710,25,90,2-4,43,2-2,9-5,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,97,87,66,12,817,311,95,91,27,70,59,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)68,70,33,612,61,28,013,915,23,29,0-1,73,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát7,86,68,916,39,018,517,67,89,74,21,910,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)60,9-6,3-5,3-3,7-7,8-10,6-3,77,4-6,54,8-3,6-7,4

Kết quả kinh doanh VEC theo quý

tỉ đồng

44 kỳ, Quý 3/2015 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh71,358,6109,2119,9107,354,2114,170,266,147,6215,369,487,751,3218,7121,6163,084,9231,799,7164,1142,4251,7173,3112,2137,7312,3179,8186,6139,9432,9234,3207,4239,7421,3292,3261,1418,7658,3300,6228,9228,9285,6215,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,10,00,00,00,10,00,00,00,1-0,00,40,00,00,70,20,50,1-1,40,22,50,6-1,03,24,21,91,614,64,41,69,76,31,2-0,41,72,51,51,03,91,20,90,92,00,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)71,358,5109,2119,9107,354,1114,170,266,147,6215,369,087,651,2218,0121,4162,584,7233,199,5161,5141,8252,8170,0107,9135,8310,7165,2182,2138,3423,3228,0206,3240,1419,6289,8259,5417,7654,4299,4228,0228,0283,6214,6
4. Giá vốn hàng bán40,132,493,891,976,126,894,241,535,720,9182,637,254,821,7178,690,2130,552,6203,469,4126,7107,5199,9122,075,394,1266,1126,3131,994,1369,7182,5174,0212,2389,4256,8225,5379,8608,6277,1204,7204,7251,1188,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)31,226,115,328,131,127,319,928,730,326,732,731,832,929,539,431,232,032,229,730,134,834,452,948,032,641,744,638,950,344,253,645,532,328,030,233,034,037,945,822,323,323,332,526,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính6,52,5152,22,22,71,82,72,11,91,94,83,72,12,53,03,91,92,73,82,72,02,44,31,62,93,74,618,95,34,76,14,64,36,014,05,76,44,55,721,14,14,122,22,7
7. Chi phí tài chính0,00,00,10,00,20,00,00,10,40,11,80,10,10,30,40,00,20,10,10,10,10,31,20,51,01,30,81,11,91,25,02,31,31,51,91,02,52,30,23,71,31,35,12,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,10,00,00,00,00,00,30,10,20,00,10,10,40,00,20,00,10,00,00,10,40,30,40,50,50,41,70,20,40,62,30,21,90,22,70,3-12,80,01,60,011,20,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,20,01,10,00,20,0-0,10,00,10,00,10,0-3,70,0-6,50,0-3,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3,70,00,00,00,00,00,00,03,70,00,00,00,04,10,00,03,10,0
9. Chi phí bán hàng9,69,310,210,711,49,50,512,812,912,510,614,711,614,02,413,213,014,916,714,018,117,428,623,818,323,423,922,628,126,127,623,815,914,712,719,020,717,716,412,114,514,515,415,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp16,117,988,517,820,019,112,720,121,420,718,019,718,919,119,417,317,617,517,715,517,216,714,616,316,015,26,120,519,416,016,313,318,014,437,613,927,113,417,016,920,520,531,715,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,21,369,81,92,50,69,2-2,3-2,4-4,77,21,00,7-1,313,74,6-0,32,4-1,13,21,52,412,88,90,25,514,813,66,15,510,810,71,43,3-4,44,8-9,89,018,014,7-8,9-8,95,6-3,4
12. Thu nhập khác-0,97,50,91,11,13,41,51,00,94,11,31,50,30,90,20,30,60,41,00,40,80,10,30,81,80,014,10,21,10,01,10,80,20,33,81,00,31,36,2-0,10,30,33,60,8
13. Chi phí khác0,70,00,30,00,22,3-0,20,50,00,0-5,40,15,71,10,30,00,30,10,10,20,30,20,31,20,00,50,00,00,20,00,20,40,20,1-0,70,80,31,33,11,00,40,42,10,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,67,40,71,10,91,11,60,50,94,06,71,4-5,4-0,2-0,10,20,20,41,00,20,5-0,10,0-0,31,7-0,514,00,20,90,01,00,50,00,24,60,20,00,03,1-1,1-0,1-0,11,50,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,68,770,53,03,41,610,8-1,7-1,5-0,713,82,4-4,7-1,513,74,9-0,12,8-0,13,52,02,312,88,62,04,928,813,87,05,611,711,11,53,50,25,0-9,89,021,113,6-9,0-9,07,1-3,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,81,22,71,11,41,11,00,80,90,91,51,31,41,02,10,81,21,1-0,20,81,31,52,02,40,91,42,20,81,71,22,71,51,10,33,20,80,51,13,40,30,40,42,40,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,10,0-7,1-0,11,80,00,40,03,90,0-3,00,05,40,0-0,6-0,32,60,00,00,0-1,00,08,30,00,70,00,81,20,80,0-0,80,00,00,0-4,40,00,00,0-0,83,70,10,1-3,60,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,91,2-4,41,03,21,11,40,84,80,9-1,51,36,81,01,50,43,81,1-0,20,80,31,510,42,41,61,42,92,02,51,21,91,51,10,3-1,20,80,51,12,64,10,50,5-1,20,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,77,674,91,90,20,69,4-2,5-6,3-1,615,31,1-11,5-2,612,24,4-3,91,70,12,61,60,82,46,10,43,625,911,84,54,39,89,70,33,21,44,2-10,37,918,69,5-9,5-9,58,3-3,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát3,11,33,21,62,41,44,60,80,11,22,92,02,61,29,62,42,02,42,12,82,22,27,77,81,84,77,72,84,63,61,65,23,61,33,03,13,9-0,30,08,6-1,7-1,7-1,3-0,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,76,371,70,4-2,3-0,84,8-3,3-6,4-2,712,3-0,9-14,1-3,82,62,0-5,9-0,7-2,0-0,2-0,6-1,4-5,3-1,7-1,4-1,118,29,0-0,10,78,34,5-3,31,9-1,61,0-14,28,218,60,9-7,8-7,89,6-3,6

Báo cáo khác của VEC

Dữ liệu khác của VEC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng CTCP Điện tử và Tin học Việt Nam (mã VEC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 390 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 69 tỉ đồng, tăng 20.536,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 71 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.