Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VEC — trang 74
Biểu đồ giá VEC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VEC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 51.500 | 25.100 | 52.000 | 20.900 | ▼ −51,3% | 197 |
| 2025 | 8.500 | 53.400 | 64.000 | 6.700 | ▲ +528,2% | 249 |
| 2024 | 8.700 | 8.400 | 13.500 | 7.000 | ▼ −3,4% | 250 |
| 2023 | 17.000 | 8.900 | 17.900 | 8.000 | ▼ −47,6% | 249 |
| 2022 | 18.500 | 17.000 | 23.000 | 8.400 | ▼ −8,1% | 249 |
| 2021 | 10.800 | 17.000 | 18.500 | 9.000 | ▲ +57,4% | 250 |
| 2020 | 10.800 | 10.800 | 12.000 | 5.800 | ■ 0,0% | 252 |
| 2019 | 5.000 | 12.100 | 19.400 | 4.400 | ▲ +142,0% | 250 |
| 2018 | 6.500 | 5.000 | 9.000 | 4.500 | ▼ −23,1% | 250 |
| 2017 | 7.300 | 6.300 | 16.900 | 5.000 | ▼ −13,7% | 120 |
Giá VEC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-1-2018 | 6.400 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ▼ −1,56% | 600 | 0,0 |
| 8-1-2018 | 6.600 | 6.300 | 6.400 | 6.100 | 6.400 | ▼ −3,03% | 22.400 | 0,1 |
| 5-1-2018 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-1-2018 | 6.400 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ▲ +3,12% | 100 | 0,0 |
| 3-1-2018 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | 6.400 | 6.400 | ▼ −1,54% | 8.200 | 0,1 |
| 2-1-2018 | 6.400 | 6.500 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | ▲ +1,56% | 7.000 | 0,0 |
| 29-12-2017 | 6.600 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.300 | ▼ −4,55% | 18.300 | 0,1 |
| 28-12-2017 | 6.700 | 6.600 | 6.600 | 6.500 | 6.600 | ▼ −1,49% | 6.200 | 0,0 |
| 27-12-2017 | 6.600 | 6.800 | 6.800 | 6.700 | 6.700 | ▲ +1,52% | 2.200 | 0,0 |
| 26-12-2017 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.600 | 6.600 | ▼ −1,49% | 5.700 | 0,0 |
| 25-12-2017 | 6.700 | 6.700 | 6.800 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 3.300 | 0,0 |
| 22-12-2017 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 10.300 | 0,1 |
| 21-12-2017 | 7.000 | 6.900 | 6.900 | 6.700 | 6.700 | ▼ −4,29% | 11.900 | 0,1 |
| 20-12-2017 | 7.000 | 6.900 | 7.000 | 6.900 | 7.000 | ■ 0,00% | 3.800 | 0,0 |
| 19-12-2017 | 7.200 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▼ −2,78% | 400 | 0,0 |
| 18-12-2017 | 7.100 | 7.100 | 7.200 | 7.100 | 7.200 | ▲ +1,41% | 2.900 | 0,0 |
| 15-12-2017 | 6.700 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | ▲ +5,97% | 5.400 | 0,0 |
| 14-12-2017 | 6.900 | 7.000 | 7.100 | 6.700 | 6.700 | ▼ −2,90% | 14.010 | 0,1 |
| 13-12-2017 | 7.700 | 6.900 | 7.100 | 6.800 | 6.900 | ▼ −10,39% | 5.300 | 0,0 |
| 12-12-2017 | 7.300 | 7.000 | 7.700 | 6.900 | 7.700 | ▲ +5,48% | 8.900 | 0,1 |
| 11-12-2017 | 7.100 | 7.100 | 7.300 | 7.100 | 7.300 | ▲ +2,82% | 1.500 | 0,0 |
| 8-12-2017 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.000 | 7.300 | ■ 0,00% | 17.400 | 0,1 |
| 7-12-2017 | 7.400 | 7.300 | 7.400 | 7.200 | 7.300 | ▼ −1,35% | 7.800 | 0,1 |
| 6-12-2017 | 7.100 | 7.200 | 7.500 | 7.200 | 7.400 | ▲ +4,23% | 15.500 | 0,1 |
| 5-12-2017 | 8.400 | 7.800 | 7.800 | 7.100 | 7.100 | ▼ −15,48% | 15.850 | 0,1 |
| 4-12-2017 | 8.400 | 8.500 | 8.600 | 8.200 | 8.400 | ■ 0,00% | 63.140 | 0,5 |
| 1-12-2017 | 7.700 | 8.800 | 8.800 | 8.000 | 8.400 | ▲ +9,09% | 74.010 | 0,6 |
| 30-11-2017 | 6.900 | 7.700 | 7.700 | 7.700 | 7.700 | ▲ +11,59% | 33.900 | 0,3 |
| 29-11-2017 | 6.000 | 6.200 | 6.900 | 6.200 | 6.900 | ▲ +15,00% | 19.850 | 0,1 |
| 28-11-2017 | 5.800 | 5.800 | 6.000 | 5.800 | 6.000 | ▲ +3,45% | 6.600 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 74/78 · 28-11-2017 – 9-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-7-2017
Dữ liệu khác của VEC
Phân tích kỹ thuật VECBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VECDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VECTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VECDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VECDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VECCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VECBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VECNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VECMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VECTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VECCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VECBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VECNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VEC (Tổng CTCP Điện tử và Tin học Việt Nam) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 14-7-2017 tới nay, tổng cộng 2.316 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 25.100 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 3.745 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VEC tăng mạnh nhất vào năm 2025 (528,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (51,3%).
