Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VES
Biểu đồ giá VES
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VES theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.800 | 18.300 | 36.000 | 10.800 | ▲ +69,4% | 197 |
| 2025 | 1.400 | 11.800 | 18.400 | 1.400 | ▲ +742,9% | 249 |
| 2024 | 2.300 | 1.400 | 2.300 | 1.100 | ▼ −39,1% | 250 |
| 2023 | 4.100 | 2.300 | 4.100 | 2.000 | ▼ −43,9% | 249 |
| 2022 | 3.800 | 4.100 | 5.900 | 3.100 | ▲ +7,9% | 249 |
| 2021 | 2.100 | 3.900 | 5.000 | 1.800 | ▲ +85,7% | 250 |
| 2020 | 600 | 2.100 | 2.100 | 600 | ▲ +250,0% | 252 |
| 2019 | 900 | 600 | 900 | 600 | ▼ −33,3% | 250 |
| 2018 | 1.000 | 900 | 1.400 | 800 | ▼ −10,0% | 250 |
| 2017 | 800 | 1.000 | 1.400 | 700 | ▲ +25,0% | 250 |
| 2016 | 1.200 | 900 | 3.100 | 600 | ▼ −25,0% | 251 |
| 2015 | 2.900 | 1.200 | 3.100 | 1.000 | ▼ −58,6% | 202 |
| 2013 | 800 | 1.000 | 1.300 | 600 | ▲ +25,0% | 78 |
| 2012 | 1.500 | 700 | 3.000 | 600 | ▼ −53,3% | 250 |
| 2011 | 14.000 | 1.400 | 15.000 | 1.200 | ▼ −90,0% | 248 |
| 2010 | 16.900 | 14.100 | 36.700 | 9.800 | ▼ −16,6% | 183 |
Giá VES từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 21.500 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | ▼ −14,88% | 500 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 21.400 | 24.600 | 24.600 | 18.300 | 18.300 | ▼ −14,49% | 200 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 19.000 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | ▲ +12,63% | 100 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 21.400 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ▼ −11,21% | 600 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 25.100 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | 21.400 | ▼ −14,74% | 200 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 21.900 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | ▲ +14,61% | 100 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 19.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | ▲ +10,05% | 100 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 23.300 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | ▼ −14,59% | 200 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 23.300 | 23.300 | 23.300 | 23.300 | 23.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 22.900 | 22.900 | 23.500 | 22.900 | 23.500 | ▲ +2,62% | 4.900 | 0,1 |
| 15-9-2026 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | 22.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/122 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-4-2010
Dữ liệu khác của VES
Phân tích kỹ thuật VESBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VESDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VESTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VESDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VESDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VESBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VESNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VESMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VESTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VESCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VESNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VES (CTCP Tập đoàn Vinaliving) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 14-4-2010 tới nay, tổng cộng 3.658 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.300 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 85 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VES tăng mạnh nhất vào năm 2025 (742,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (90,0%).
