Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VGS
CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Vietnam Germany Steel Pipe JSC
19.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VGS — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với VGS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 122-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 116-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -119-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: -029-10-2026: 030-10-2026: -01-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VGS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-2-201911.80000■ 00,00,0■ 0,016.110.641
21-2-201911.90000■ 00,00,0■ 0,016.110.641
20-2-201912.10005.000▼ −5.0000,00,1▼ −0,116.110.641
19-2-201912.00010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,116.109.241
18-2-201912.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,016.108.441
15-2-201912.0001001.400▼ −1.3000,00,0▼ −0,016.107.341
14-2-201911.90010.00010.800▼ −8000,10,1▼ −0,016.107.441
13-2-201911.00001.200▼ −1.2000,00,0▼ −0,016.117.441
12-2-201910.20000■ 00,00,0■ 0,016.117.441
11-2-201910.10000■ 00,00,0■ 0,016.117.441
1-2-20199.20000■ 00,00,0■ 0,016.117.441
31-1-20199.20000■ 00,00,0■ 0,016.117.441
30-1-20199.10000■ 00,00,0■ 0,016.117.441
29-1-20198.90000■ 00,00,0■ 0,016.107.441
28-1-20198.90000■ 00,00,0■ 0,016.107.441
25-1-20199.000010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,116.085.741
24-1-20198.90000■ 00,00,0■ 0,016.085.741
23-1-20199.000021.700▼ −21.7000,00,2▼ −0,216.085.741
22-1-20199.00000■ 00,00,0■ 0,016.085.741
21-1-20198.80000■ 00,00,0■ 0,016.085.741
18-1-20198.70000■ 00,00,0■ 0,016.085.741
17-1-20198.80000■ 00,00,0■ 0,016.085.741
16-1-20199.10000■ 00,00,0■ 0,016.085.741
15-1-20199.80012.5000▲ +12.5000,10,0▲ +0,116.085.741
14-1-201910.00000■ 00,00,0■ 0,016.098.241
11-1-20199.20000■ 00,00,0■ 0,016.098.241
10-1-20199.20000■ 00,00,0■ 0,016.098.241
9-1-20199.20000■ 00,00,0■ 0,016.098.241
8-1-20199.20000■ 00,00,0■ 0,016.098.241
7-1-20199.30000■ 00,00,0■ 0,016.098.241

Trang 65/149 · 7-1-2019 – 22-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-12-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VGS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VGS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VGS (CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu VGS (mua 69 tỉ đồng, bán 74 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.942.126 cổ phiếu.