Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VGS
CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Vietnam Germany Steel Pipe JSC
18.600
▼ −300 (▼ −1,59%)

Khối ngoại mua bán VGS — trang 149

Mua bán ròng của khối ngoại với VGS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: -07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: -013-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 122-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 116-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -119-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 01-16-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VGS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-1-200910.20000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
5-1-20099.70000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
2-1-20099.90000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
31-12-200810.30000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
30-12-200810.40000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
29-12-200810.60000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
26-12-200810.80000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
25-12-200810.60000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
24-12-200810.60000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
23-12-200811.30000■ 00,00,0■ 0,03.415.200
22-12-200811.80000■ 00,00,0■ 0,03.405.200
19-12-200811.80000■ 00,00,0■ 0,03.405.200
18-12-200811.100010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,13.405.200
17-12-200810.40000■ 00,00,0■ 0,03.405.200
16-12-200817.6001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,03.405.200
15-12-200818.0005000▲ +5000,00,0▲ +0,03.406.200
12-12-200817.0001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,03.406.700
11-12-200818.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.408.200
10-12-200819.1001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,03.408.300
9-12-200820.00010.5000▲ +10.5000,20,0▲ +0,23.409.500
8-12-200819.90010.0000▲ +10.0000,20,0▲ +0,23.420.000
5-12-200818.60000■ 00,00,0■ 0,03.430.000
4-12-200817.70000■ 00,00,0■ 0,03.430.000

Trang 149/149 · 4-12-2008 – 6-1-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-12-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VGS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VGS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VGS (CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 8 tỉ đồng cổ phiếu VGS (mua 71 tỉ đồng, bán 79 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.939.326 cổ phiếu.