Khối ngoại mua bán VGS
Mua bán ròng của khối ngoại với VGS
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VGS từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 18.900 | 3.100 | 3.500 | ▼ −400 | 0,1 | 0,1 | ▼ −0,0 | 29.938.626 |
| 21-10-2026 | 18.900 | 0 | 1.300 | ▼ −1.300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 29.935.426 |
| 20-10-2026 | 18.300 | 16.100 | 6.800 | ▲ +9.300 | 0,3 | 0,1 | ▲ +0,2 | 29.928.526 |
| 19-10-2026 | 16.900 | 3.200 | 9.500 | ▼ −6.300 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,1 | 29.940.026 |
| 16-10-2026 | 16.700 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 29.943.226 |
| 15-10-2026 | 16.800 | 0 | 1.400 | ▼ −1.400 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 29.937.126 |
| 14-10-2026 | 16.700 | 9.800 | 8.400 | ▲ +1.400 | 0,2 | 0,1 | ▲ +0,0 | 29.923.926 |
| 13-10-2026 | 15.500 | 0 | 6.100 | ▼ −6.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 29.933.726 |
| 12-10-2026 | 15.500 | 1.300 | 6.100 | ▼ −4.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 29.931.426 |
| 9-10-2026 | 14.400 | 39.600 | 9.200 | ▲ +30.400 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,4 | 29.924.526 |
| 8-10-2026 | 14.400 | 5.200 | 0 | ▲ +5.200 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 29.964.126 |
| 7-10-2026 | 14.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.969.326 |
| 6-10-2026 | 14.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.969.326 |
| 5-10-2026 | 14.400 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 29.969.326 |
| 2-10-2026 | 14.000 | 15.400 | 0 | ▲ +15.400 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 29.969.426 |
| 1-10-2026 | 14.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.984.726 |
| 30-9-2026 | 14.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.984.726 |
| 29-9-2026 | 14.400 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 29.984.826 |
| 28-9-2026 | 14.500 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 29.972.726 |
| 25-9-2026 | 15.300 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 29.973.026 |
| 24-9-2026 | 15.500 | 0 | 12.100 | ▼ −12.100 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 29.973.126 |
| 23-9-2026 | 16.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.972.026 |
| 22-9-2026 | 16.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.972.026 |
| 21-9-2026 | 16.300 | 0 | 1.100 | ▼ −1.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 29.972.026 |
| 18-9-2026 | 16.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.972.026 |
| 17-9-2026 | 16.300 | 12.100 | 0 | ▲ +12.100 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 29.972.026 |
| 16-9-2026 | 16.100 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 29.984.126 |
| 15-9-2026 | 16.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.984.226 |
| 14-9-2026 | 16.100 | 1.200 | 0 | ▲ +1.200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 29.984.226 |
| 11-9-2026 | 16.800 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 29.985.426 |
Trang 1/149 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-12-2008
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VGS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của VGS
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VGS (CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 10 tỉ đồng cổ phiếu VGS (mua 71 tỉ đồng, bán 80 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.938.626 cổ phiếu.
