Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VGS
CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Vietnam Germany Steel Pipe JSC
19.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VGS — trang 69

Mua bán ròng của khối ngoại với VGS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 122-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 116-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -119-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: -029-10-2026: 030-10-2026: -01-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VGS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.950.561
27-8-201810.20000■ 00,00,0■ 0,015.950.561
24-8-201810.2001.0004.700▼ −3.7000,00,0▼ −0,015.950.561
23-8-201810.00000■ 00,00,0■ 0,015.951.561
22-8-201810.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,015.951.561
21-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
20-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
17-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
16-8-201810.00000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
15-8-201810.00000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
14-8-201810.00000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
13-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
10-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
9-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
8-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
7-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
6-8-201810.10000■ 00,00,0■ 0,015.951.661
3-8-201810.3003.2000▲ +3.2000,00,0▲ +0,015.951.661
2-8-201810.5005000▲ +5000,00,0▲ +0,015.954.861
1-8-201810.40000■ 00,00,0■ 0,015.955.361
31-7-201810.50000■ 00,00,0■ 0,015.952.461
30-7-201810.60000■ 00,00,0■ 0,015.952.461
27-7-201810.50002.900▼ −2.9000,00,0▼ −0,015.952.461
26-7-201810.30000■ 00,00,0■ 0,015.952.461
25-7-201810.30000■ 00,00,0■ 0,015.952.461
24-7-20189.80000■ 00,00,0■ 0,015.952.461
23-7-201810.00000■ 00,00,0■ 0,015.952.461
20-7-201810.30000■ 00,00,0■ 0,015.952.461
19-7-201810.30000■ 00,00,0■ 0,015.952.461
18-7-201810.40000■ 00,00,0■ 0,015.952.461

Trang 69/149 · 18-7-2018 – 28-8-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-12-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VGS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VGS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VGS (CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu VGS (mua 69 tỉ đồng, bán 74 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.942.126 cổ phiếu.