Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VGS
CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Vietnam Germany Steel Pipe JSC
19.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VGS — trang 74

Mua bán ròng của khối ngoại với VGS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 122-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 116-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -119-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: -029-10-2026: 030-10-2026: -01-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VGS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-1-20189.70000■ 00,00,0■ 0,016.378.951
17-1-20189.80000■ 00,00,0■ 0,016.378.951
16-1-20189.800010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,116.378.951
15-1-20189.80000■ 00,00,0■ 0,016.378.951
12-1-20189.90000■ 00,00,0■ 0,016.364.051
11-1-20189.90000■ 00,00,0■ 0,016.351.251
10-1-20189.90030014.900▼ −14.6000,00,1▼ −0,116.328.351
9-1-20189.600012.800▼ −12.8000,00,1▼ −0,116.314.551
8-1-20189.2001.00022.900▼ −21.9000,00,2▼ −0,216.314.551
5-1-20189.300014.100▼ −14.1000,00,1▼ −0,116.315.551
4-1-20189.40000■ 00,00,0■ 0,016.315.551
3-1-20189.30010.8000▲ +10.8000,10,0▲ +0,116.315.551
2-1-20189.30000■ 00,00,0■ 0,016.326.351
29-12-20179.20000■ 00,00,0■ 0,016.326.351
28-12-20179.30000■ 00,00,0■ 0,016.326.351
27-12-20179.30000■ 00,00,0■ 0,016.326.351
26-12-20179.30000■ 00,00,0■ 0,016.326.351
25-12-20179.30000■ 00,00,0■ 0,016.326.351
22-12-20179.20000■ 00,00,0■ 0,016.326.351
21-12-20179.30000■ 00,00,0■ 0,016.326.351
20-12-20179.3005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,016.326.351
19-12-20179.40000■ 00,00,0■ 0,016.331.351
18-12-20179.50000■ 00,00,0■ 0,016.331.351
15-12-20179.5003.7000▲ +3.7000,00,0▲ +0,016.328.051
14-12-20179.4005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,016.331.751
13-12-20179.2009003.300▼ −2.4000,00,0▼ −0,016.336.751
12-12-20179.20000■ 00,00,0■ 0,016.337.651
11-12-20179.30000■ 00,00,0■ 0,016.337.451
8-12-20179.40000■ 00,00,0■ 0,016.337.451
7-12-20179.6000200▼ −2000,00,0▼ −0,016.337.451

Trang 74/149 · 7-12-2017 – 18-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-12-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VGS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VGS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VGS (CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu VGS (mua 69 tỉ đồng, bán 74 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.942.126 cổ phiếu.