Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VHH
CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt
Thanh Dat Investment House Trading JSC
1.500
▼ −200 (▼ −11,76%)

Kết quả kinh doanh VHH

Lợi nhuận VHH theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận VHH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 49Năm 2021: 55Năm 2022: 52Năm 2023: 50Năm 2024: 69Năm 2025: 6169Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -3Năm 2021: -2Năm 2022: -6Năm 2023: -6Năm 2024: -6Năm 2025: -3-6Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202561-3
Năm 202469-6
Năm 202350-6
Năm 202252-6
Năm 202155-2
Năm 202049-3

Báo cáo tài chính gốc VHH theo kỳ

36 tệp

36 tệp báo cáo VHH trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh VHH theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh60,868,650,451,855,348,964,689,5124,746,327,29,327,455,746,121,585,959,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)60,868,650,451,855,348,964,689,5124,746,327,29,327,455,746,121,585,959,4
4. Giá vốn hàng bán57,368,852,653,153,047,260,480,7125,142,524,310,625,344,040,314,561,235,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,5-0,2-2,1-1,22,31,74,28,8-0,43,93,0-1,32,011,75,77,124,724,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,20,30,40,40,40,50,50,50,00,00,00,00,11,12,73,33,3
7. Chi phí tài chính0,30,00,00,10,20,40,50,20,12,51,51,62,33,93,50,91,21,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,00,00,10,20,40,50,20,12,51,51,62,33,93,50,91,21,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,00,90,91,41,61,42,12,55,62,21,50,71,21,91,60,60,60,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,63,33,02,82,82,73,14,65,33,94,64,93,56,05,54,06,94,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1,3-4,1-5,7-5,2-1,9-2,4-1,02,0-11,0-4,8-4,6-8,6-4,9-0,1-3,74,419,321,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,80,10,20,40,70,00,01,40,0
13. Chi phí khác1,51,70,20,40,10,10,00,41,42,90,02,30,10,30,10,22,70,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,4-1,7-0,2-0,4-0,1-0,1-0,0-0,4-1,4-2,10,0-2,20,30,4-0,1-0,2-1,3-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-2,8-5,9-5,9-5,5-2,0-2,5-1,01,6-12,4-6,9-4,6-10,7-4,70,4-3,84,218,021,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,11,70,01,13,26,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,30,50,00,10,10,00,0-0,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,30,50,00,10,10,00,0-0,40,00,00,30,00,11,70,01,13,26,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-3,0-6,4-5,9-5,6-2,1-2,5-1,12,0-12,5-6,9-4,9-10,7-4,8-1,3-3,83,114,814,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-3,0-6,4-5,9-5,6-2,1-2,5-1,12,0-12,5-6,9-4,9-10,7-4,8-1,3-3,83,114,814,8

Kết quả kinh doanh VHH theo quý

tỉ đồng

17 kỳ, Quý 1/2010 → Quý 1/2014. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011Quý 4/2010Quý 3/2010Quý 2/2010Quý 1/2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1,87,55,010,54,413,412,915,912,614,615,211,92,111,12,70,94,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1,87,55,010,54,413,412,915,912,614,615,211,92,111,12,70,94,0
4. Giá vốn hàng bán2,37,44,98,54,412,112,510,58,313,712,710,41,66,62,50,82,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,50,10,11,90,01,30,45,44,30,92,51,50,54,50,20,11,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,10,00,00,20,00,10,00,10,40,50,60,60,70,9
7. Chi phí tài chính0,40,40,50,70,70,80,81,41,01,00,80,50,00,20,20,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,40,40,50,70,70,80,81,41,01,00,80,50,00,20,20,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,30,30,30,40,40,30,40,40,40,40,40,20,20,20,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,50,60,70,80,91,50,91,71,31,01,02,00,61,11,10,80,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1,5-1,2-1,30,2-2,0-1,4-1,41,91,7-1,40,4-1,00,13,5-0,7-0,12,0
12. Thu nhập khác0,00,20,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,10,00,00,00,20,20,00,00,00,00,00,00,10,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,1-0,00,2-0,0-0,1-0,10,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,1-0,10,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-1,5-1,1-1,30,4-2,0-1,6-1,61,91,7-1,40,4-1,00,23,4-0,8-0,02,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,10,0-0,50,01,90,00,00,8-0,20,20,50,20,10,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,10,0-0,50,01,90,00,00,8-0,20,20,50,20,10,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-1,5-1,1-1,30,2-2,0-1,1-1,6-0,01,7-1,4-0,5-0,9-0,02,9-0,9-0,21,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-1,5-1,1-1,30,2-2,0-1,1-1,6-0,01,7-1,4-0,5-0,9-0,02,9-0,9-0,21,7

Báo cáo khác của VHH

Dữ liệu khác của VHH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt (mã VHH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 61 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -3 tỉ đồng, tăng 52,7% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.