Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VIE — trang 123
Biểu đồ giá VIE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VIE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.900 | 5.800 | 8.900 | 5.600 | ▼ −34,8% | 198 |
| 2025 | 4.300 | 8.900 | 8.900 | 3.800 | ▲ +107,0% | 249 |
| 2024 | 7.600 | 4.300 | 8.000 | 4.300 | ▼ −43,4% | 250 |
| 2023 | 3.800 | 7.600 | 8.800 | 2.800 | ▲ +100,0% | 249 |
| 2022 | 11.200 | 3.800 | 15.700 | 3.800 | ▼ −66,1% | 237 |
| 2021 | 4.200 | 10.200 | 10.500 | 4.200 | ▲ +142,9% | 250 |
| 2020 | 10.000 | 4.200 | 10.000 | 4.200 | ▼ −58,0% | 252 |
| 2019 | 18.700 | 10.000 | 20.500 | 10.000 | ▼ −46,5% | 250 |
| 2018 | 11.000 | 17.000 | 17.000 | 7.300 | ▲ +54,5% | 250 |
| 2017 | 4.200 | 11.000 | 11.100 | 3.100 | ▲ +161,9% | 250 |
| 2016 | 3.300 | 3.900 | 3.900 | 1.200 | ▲ +18,2% | 251 |
| 2015 | 2.700 | 3.300 | 4.900 | 2.700 | ▲ +22,2% | 248 |
| 2014 | 3.200 | 2.700 | 5.900 | 2.700 | ▼ −15,6% | 247 |
| 2013 | 4.300 | 3.200 | 5.400 | 2.500 | ▼ −25,6% | 250 |
| 2012 | 10.400 | 4.300 | 12.800 | 3.400 | ▼ −58,7% | 250 |
| 2011 | 9.000 | 10.400 | 13.000 | 7.500 | ▲ +15,6% | 170 |
Giá VIE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-2-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-2-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-2-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-2-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-2-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-1-2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-12-2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 123/129 · 20-12-2011 – 7-2-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-5-2011
Dữ liệu khác của VIE
Phân tích kỹ thuật VIEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VIEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VIETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VIEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VIEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VIECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VIEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VIENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VIEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VIETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VIECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VIENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VIE (CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 6-5-2011 tới nay, tổng cộng 3.851 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 5.800 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 715 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VIE tăng mạnh nhất vào năm 2017 (161,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (66,1%).
