Khối ngoại mua bán VIG — trang 138
Mua bán ròng của khối ngoại với VIG
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VIG từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-5-2010 | 16.600 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 7.337.000 |
| 5-5-2010 | 15.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.337.100 |
| 4-5-2010 | 15.700 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 7.337.100 |
| 29-4-2010 | 15.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.337.200 |
| 28-4-2010 | 15.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.337.200 |
| 27-4-2010 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.337.200 |
| 26-4-2010 | 15.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.337.200 |
| 22-4-2010 | 15.100 | 10.000 | 0 | ▲ +10.000 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 7.337.200 |
| 21-4-2010 | 14.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.347.200 |
| 20-4-2010 | 14.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.347.200 |
| 19-4-2010 | 14.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.347.200 |
| 16-4-2010 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.347.200 |
| 15-4-2010 | 15.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.347.200 |
| 14-4-2010 | 15.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.347.200 |
| 13-4-2010 | 15.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.347.200 |
| 12-4-2010 | 15.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.347.200 |
| 9-4-2010 | 15.500 | 0 | 3.000 | ▼ −3.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 7.344.200 |
| 8-4-2010 | 15.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.344.200 |
| 7-4-2010 | 18.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.344.200 |
| 6-4-2010 | 18.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.344.200 |
| 5-4-2010 | 18.400 | 500 | 0 | ▲ +500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 7.344.200 |
| 2-4-2010 | 18.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.344.700 |
| 1-4-2010 | 19.300 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 7.339.700 |
| 31-3-2010 | 18.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.343.700 |
| 30-3-2010 | 19.500 | 0 | 4.000 | ▼ −4.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 7.335.700 |
| 29-3-2010 | 19.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.339.700 |
| 26-3-2010 | 19.500 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 7.339.700 |
| 25-3-2010 | 19.900 | 0 | 3.000 | ▼ −3.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 7.335.700 |
| 24-3-2010 | 19.600 | 4.000 | 0 | ▲ +4.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 7.335.700 |
| 23-3-2010 | 18.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.339.700 |
Trang 138/141 · 23-3-2010 – 6-5-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VIG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của VIG
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VIG (CTCP Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VIG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 44.951.777 cổ phiếu.
