Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 486 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VMG — trang 91
Biểu đồ giá VMG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VMG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.900 | 1.900 | 3.800 | 1.800 | ▼ −34,5% | 198 |
| 2025 | 3.400 | 3.000 | 5.400 | 2.800 | ▼ −11,8% | 249 |
| 2024 | 3.100 | 3.400 | 5.800 | 2.700 | ▲ +9,7% | 250 |
| 2023 | 4.700 | 3.100 | 5.300 | 2.800 | ▼ −34,0% | 249 |
| 2022 | 9.200 | 4.700 | 13.500 | 4.000 | ▼ −48,9% | 249 |
| 2021 | 6.000 | 9.400 | 11.800 | 5.800 | ▲ +56,7% | 250 |
| 2020 | 2.700 | 6.000 | 10.100 | 2.000 | ▲ +122,2% | 252 |
| 2019 | 2.400 | 2.700 | 3.200 | 1.700 | ▲ +12,5% | 250 |
| 2018 | 2.200 | 2.400 | 3.700 | 1.700 | ▲ +9,1% | 250 |
| 2017 | 3.900 | 2.200 | 3.900 | 1.800 | ▼ −43,6% | 58 |
| 2012 | 4.300 | 4.300 | 4.300 | 4.300 | ■ 0,0% | 140 |
| 2011 | 9.100 | 4.300 | 9.400 | 3.600 | ▼ −52,7% | 248 |
| 2010 | 12.300 | 9.100 | 24.300 | 7.500 | ▼ −26,0% | 250 |
| 2009 | 21.000 | 11.400 | 25.000 | 9.400 | ▼ −45,7% | 67 |
Giá VMG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-10-2010 | 11.400 | 11.200 | 11.900 | 11.200 | 11.600 | ▲ +1,75% | 65.000 | 0,7 |
| 12-10-2010 | 11.700 | 11.900 | 11.900 | 11.300 | 11.400 | ▼ −2,56% | 70.200 | 0,8 |
| 11-10-2010 | 11.700 | 11.800 | 11.900 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 30.700 | 0,4 |
| 8-10-2010 | 12.100 | 12.000 | 12.300 | 11.700 | 12.000 | ▼ −0,83% | 69.100 | 0,8 |
| 7-10-2010 | 12.500 | 12.800 | 12.900 | 12.100 | 12.100 | ▼ −3,20% | 86.700 | 1,1 |
| 6-10-2010 | 12.200 | 12.400 | 12.700 | 12.100 | 12.500 | ▲ +2,46% | 155.800 | 1,9 |
| 5-10-2010 | 11.900 | 12.000 | 12.400 | 11.700 | 12.200 | ▲ +2,52% | 122.700 | 1,5 |
| 4-10-2010 | 11.900 | 13.000 | 13.000 | 11.800 | 11.900 | ■ 0,00% | 227.500 | 2,7 |
| 1-10-2010 | 12.900 | 12.800 | 13.000 | 12.500 | 12.500 | ▼ −3,10% | 113.400 | 1,4 |
| 30-9-2010 | 13.000 | 12.800 | 13.000 | 12.600 | 12.900 | ▼ −0,77% | 100.600 | 1,3 |
| 29-9-2010 | 13.300 | 13.400 | 13.500 | 12.800 | 13.000 | ▼ −2,26% | 164.300 | 2,1 |
| 28-9-2010 | 13.400 | 13.500 | 13.900 | 13.300 | 13.300 | ▼ −0,75% | 71.500 | 1,0 |
| 27-9-2010 | 13.400 | 13.400 | 13.400 | 13.100 | 13.400 | ■ 0,00% | 71.400 | 0,9 |
| 24-9-2010 | 13.300 | 12.900 | 13.500 | 12.900 | 13.400 | ▲ +0,75% | 127.000 | 1,7 |
| 23-9-2010 | 13.700 | 13.500 | 13.700 | 12.900 | 13.300 | ▼ −2,92% | 196.400 | 2,6 |
| 22-9-2010 | 13.500 | 13.700 | 13.900 | 13.500 | 13.700 | ▲ +1,48% | 81.800 | 1,1 |
| 21-9-2010 | 13.900 | 14.000 | 14.000 | 13.400 | 13.500 | ▼ −2,88% | 191.600 | 2,6 |
| 20-9-2010 | 13.900 | 14.700 | 14.700 | 13.700 | 13.900 | ■ 0,00% | 357.200 | 5,1 |
| 17-9-2010 | 13.200 | 13.500 | 13.900 | 13.200 | 13.900 | ▲ +5,30% | 347.300 | 4,8 |
| 16-9-2010 | 13.000 | 12.600 | 13.200 | 12.600 | 13.200 | ▲ +1,54% | 90.200 | 1,2 |
| 15-9-2010 | 13.300 | 13.000 | 13.200 | 12.500 | 13.000 | ▼ −2,26% | 139.700 | 1,8 |
| 14-9-2010 | 12.800 | 13.000 | 13.500 | 12.700 | 13.300 | ▲ +3,91% | 165.700 | 2,2 |
| 13-9-2010 | 12.800 | 13.000 | 13.600 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 468.700 | 6,0 |
| 10-9-2010 | 14.600 | 15.000 | 15.000 | 13.500 | 13.500 | ▼ −7,53% | 326.000 | 4,5 |
| 9-9-2010 | 13.600 | 13.900 | 14.600 | 13.900 | 14.600 | ▲ +7,35% | 418.500 | 6,1 |
| 8-9-2010 | 14.300 | 14.300 | 14.300 | 13.300 | 13.600 | ▼ −4,90% | 285.600 | 3,9 |
| 7-9-2010 | 13.400 | 14.300 | 14.300 | 13.700 | 14.300 | ▲ +6,72% | 855.500 | 12,2 |
| 6-9-2010 | 13.400 | 13.400 | 13.400 | 13.400 | 13.400 | ■ 0,00% | 32.100 | 0,4 |
| 1-9-2010 | 11.900 | 12.500 | 12.600 | 11.800 | 12.600 | ▲ +5,88% | 427.100 | 5,4 |
| 31-8-2010 | 11.200 | 11.700 | 11.900 | 11.200 | 11.900 | ▲ +6,25% | 138.100 | 1,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 91/99 · 31-8-2010 – 13-10-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-9-2009
Dữ liệu khác của VMG
Phân tích kỹ thuật VMGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VMGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VMGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VMGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VMGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VMGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VMGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VMGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VMGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VMGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VMGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VMGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VMG (CTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 30-9-2009 tới nay, tổng cộng 2.960 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 1.900 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.785 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VMG tăng mạnh nhất vào năm 2020 (122,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (52,7%).
