Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VNG — trang 3
Biểu đồ giá VNG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VNG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.540 | 5.400 | 7.970 | 4.980 | ▼ −28,4% | 197 |
| 2025 | 8.720 | 7.970 | 9.080 | 6.610 | ▼ −8,6% | 249 |
| 2024 | 9.980 | 8.720 | 10.150 | 7.190 | ▼ −12,6% | 250 |
| 2023 | 9.630 | 10.000 | 10.500 | 7.800 | ▲ +3,8% | 249 |
| 2022 | 13.900 | 9.700 | 18.500 | 5.880 | ▼ −30,2% | 249 |
| 2021 | 16.350 | 13.850 | 16.500 | 11.150 | ▼ −15,3% | 250 |
| 2020 | 19.950 | 16.500 | 20.000 | 11.200 | ▼ −17,3% | 252 |
| 2019 | 20.200 | 20.000 | 24.150 | 17.900 | ▼ −1,0% | 250 |
| 2018 | 16.400 | 20.450 | 21.100 | 13.500 | ▲ +24,7% | 248 |
| 2017 | 12.600 | 16.100 | 16.700 | 9.100 | ▲ +27,8% | 250 |
| 2016 | 13.200 | 13.500 | 20.600 | 8.900 | ▲ +2,3% | 251 |
| 2015 | 13.100 | 14.000 | 14.800 | 8.300 | ▲ +6,9% | 248 |
| 2014 | 4.700 | 14.000 | 14.000 | 4.500 | ▲ +197,9% | 247 |
| 2013 | 5.500 | 4.800 | 7.300 | 4.600 | ▼ −12,7% | 250 |
| 2012 | 9.200 | 5.500 | 9.200 | 4.000 | ▼ −40,2% | 250 |
| 2011 | 15.300 | 9.200 | 19.000 | 9.200 | ▼ −39,9% | 248 |
| 2010 | 14.800 | 15.100 | 18.300 | 9.500 | ▲ +2,0% | 250 |
| 2009 | 16.000 | 14.100 | 16.000 | 13.200 | ▼ −11,9% | 11 |
Giá VNG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 5.590 | 5.980 | 5.980 | 5.960 | 5.960 | ▲ +6,62% | 800 | 0,0 |
| 23-7-2026 | 6.000 | 6.390 | 6.390 | 5.590 | 5.590 | ▼ −6,83% | 600 | 0,0 |
| 22-7-2026 | 5.700 | 5.700 | 6.000 | 5.700 | 6.000 | ▲ +5,26% | 1.200 | 0,0 |
| 21-7-2026 | 5.670 | 6.000 | 6.000 | 5.700 | 5.700 | ▲ +0,53% | 1.000 | 0,0 |
| 20-7-2026 | 6.030 | 6.390 | 6.390 | 5.670 | 5.670 | ▼ −5,97% | 4.000 | 0,0 |
| 17-7-2026 | 6.400 | 6.030 | 6.030 | 6.030 | 6.030 | ▼ −5,78% | 400 | 0,0 |
| 16-7-2026 | 6.320 | 6.100 | 6.400 | 5.940 | 6.400 | ▲ +1,27% | 3.300 | 0,0 |
| 15-7-2026 | 6.320 | 6.320 | 6.320 | 6.320 | 6.320 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 6.320 | 6.320 | 6.320 | 6.320 | 6.320 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-7-2026 | 6.320 | 6.320 | 6.400 | 5.980 | 6.320 | ■ 0,00% | 4.300 | 0,0 |
| 10-7-2026 | 5.910 | 6.010 | 6.320 | 5.980 | 6.320 | ▲ +6,94% | 3.200 | 0,0 |
| 9-7-2026 | 6.340 | 5.910 | 5.910 | 5.910 | 5.910 | ▼ −6,78% | 2.500 | 0,0 |
| 8-7-2026 | 6.390 | 6.030 | 6.340 | 6.030 | 6.340 | ▼ −0,78% | 1.200 | 0,0 |
| 7-7-2026 | 6.070 | 6.050 | 6.390 | 6.050 | 6.390 | ▲ +5,27% | 600 | 0,0 |
| 6-7-2026 | 6.490 | 6.490 | 6.490 | 6.070 | 6.070 | ▼ −6,47% | 4.100 | 0,0 |
| 3-7-2026 | 6.200 | 6.490 | 6.490 | 6.490 | 6.490 | ▲ +4,68% | 200 | 0,0 |
| 2-7-2026 | 6.110 | 6.490 | 6.490 | 6.200 | 6.200 | ▲ +1,47% | 400 | 0,0 |
| 1-7-2026 | 6.110 | 6.110 | 6.110 | 6.110 | 6.110 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2026 | 6.200 | 6.110 | 6.110 | 6.110 | 6.110 | ▼ −1,45% | 400 | 0,0 |
| 29-6-2026 | 6.500 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ▼ −4,62% | 500 | 0,0 |
| 26-6-2026 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 1.000 | 0,0 |
| 25-6-2026 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.160 | 6.600 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 24-6-2026 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-6-2026 | 6.500 | 6.510 | 6.690 | 6.100 | 6.600 | ▲ +1,54% | 9.600 | 0,1 |
| 22-6-2026 | 6.510 | 6.900 | 6.900 | 6.400 | 6.500 | ▼ −0,15% | 3.300 | 0,0 |
| 19-6-2026 | 6.700 | 6.990 | 6.990 | 6.510 | 6.510 | ▼ −2,84% | 1.500 | 0,0 |
| 18-6-2026 | 6.660 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ▲ +0,60% | 1.000 | 0,0 |
| 17-6-2026 | 6.400 | 6.690 | 6.690 | 6.650 | 6.660 | ▲ +4,06% | 7.600 | 0,1 |
| 16-6-2026 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.400 | 6.400 | ▼ −3,03% | 500 | 0,0 |
| 15-6-2026 | 6.590 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ▲ +0,15% | 700 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/140 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-12-2009
Dữ liệu khác của VNG
Phân tích kỹ thuật VNGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VNGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VNGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VNGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VNGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNG (CTCP Du lịch Thành Thành Công) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 17-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.199 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 5.400 đồng, tăng 0,93%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 865 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VNG tăng mạnh nhất vào năm 2014 (197,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (40,2%).
