Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 419 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VNI — trang 4
Biểu đồ giá VNI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VNI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.200 | 7.200 | 9.000 | 4.000 | ■ 0,0% | 197 |
| 2025 | 13.000 | 7.200 | 18.500 | 6.200 | ▼ −44,6% | 249 |
| 2024 | 8.800 | 11.600 | 14.800 | 8.800 | ▲ +31,8% | 250 |
| 2023 | 10.100 | 8.800 | 11.000 | 7.100 | ▼ −12,9% | 249 |
| 2022 | 16.600 | 10.100 | 17.700 | 9.100 | ▼ −39,2% | 249 |
| 2021 | 9.100 | 16.500 | 19.300 | 8.000 | ▲ +81,3% | 250 |
| 2020 | 9.800 | 9.100 | 12.400 | 9.100 | ▼ −7,1% | 252 |
| 2019 | 9.300 | 9.800 | 12.900 | 8.100 | ▲ +5,4% | 250 |
| 2018 | 9.000 | 11.800 | 12.800 | 5.800 | ▲ +31,1% | 250 |
| 2017 | 4.000 | 9.000 | 12.600 | 3.000 | ▲ +125,0% | 250 |
| 2016 | 3.700 | 4.700 | 9.000 | 2.300 | ▲ +27,0% | 251 |
| 2015 | 4.000 | 3.200 | 10.000 | 2.300 | ▼ −20,0% | 223 |
| 2014 | 3.700 | 4.000 | 5.900 | 3.000 | ▲ +8,1% | 247 |
| 2013 | 4.400 | 3.900 | 6.400 | 1.900 | ▼ −11,4% | 250 |
| 2012 | 4.000 | 4.200 | 6.800 | 3.500 | ▲ +5,0% | 250 |
| 2011 | 13.400 | 3.900 | 13.900 | 3.600 | ▼ −70,9% | 248 |
| 2010 | 31.500 | 13.600 | 34.600 | 10.600 | ▼ −56,8% | 250 |
| 2009 | 30.000 | 30.000 | 64.000 | 26.700 | ■ 0,0% | 82 |
Giá VNI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-6-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 10-6-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 9-6-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-6-2026 | 7.100 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ▲ +1,41% | 900 | 0,0 |
| 5-6-2026 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2026 | 7.000 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | ▲ +1,43% | 100 | 0,0 |
| 3-6-2026 | 6.300 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▲ +11,11% | 400 | 0,0 |
| 2-6-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-6-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 26-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 22-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 21-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 19-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 18-5-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.300 | 6.000 | 6.300 | ▲ +5,00% | 700 | 0,0 |
| 15-5-2026 | 7.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ▼ −14,29% | 100 | 0,0 |
| 14-5-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-5-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-5-2026 | 6.400 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▲ +9,38% | 1.300 | 0,0 |
| 11-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.500 | 6.300 | 6.500 | ▲ +3,17% | 600 | 0,0 |
| 8-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-5-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 6-5-2026 | 6.400 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ▼ −1,56% | 300 | 0,0 |
| 5-5-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.300 | ▼ −1,56% | 800 | 0,0 |
| 4-5-2026 | 7.300 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | ▼ −13,70% | 2.200 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 4/142 · 4-5-2026 – 12-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-9-2009
Dữ liệu khác của VNI
Phân tích kỹ thuật VNIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VNIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VNINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNI (CTCP Đầu tư Bất động sản Việt Nam) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 9-9-2009 tới nay, tổng cộng 4.247 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.200 đồng, tăng 10,77%, khối lượng 600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.085 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VNI tăng mạnh nhất vào năm 2017 (125,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (70,9%).
