Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VQC
Biểu đồ giá VQC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VQC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13.000 | 12.600 | 20.700 | 11.700 | ▼ −3,1% | 197 |
| 2025 | 12.900 | 13.000 | 15.400 | 11.100 | ▲ +0,8% | 249 |
| 2024 | 13.600 | 12.900 | 16.500 | 11.500 | ▼ −5,1% | 250 |
| 2023 | 17.500 | 13.600 | 19.600 | 12.400 | ▼ −22,3% | 249 |
| 2022 | 18.600 | 17.500 | 29.300 | 11.000 | ▼ −5,9% | 249 |
| 2021 | 18.800 | 19.000 | 23.000 | 13.200 | ▲ +1,1% | 250 |
| 2020 | 14.100 | 17.800 | 19.200 | 11.200 | ▲ +26,2% | 252 |
| 2019 | 8.400 | 14.100 | 17.900 | 7.200 | ▲ +67,9% | 250 |
| 2018 | 13.500 | 8.400 | 14.000 | 8.400 | ▼ −37,8% | 250 |
| 2017 | 10.900 | 13.500 | 16.500 | 9.100 | ▲ +23,9% | 250 |
| 2016 | 9.000 | 10.900 | 37.100 | 9.000 | ▲ +21,1% | 251 |
| 2015 | 14.400 | 9.000 | 20.600 | 7.700 | ▼ −37,5% | 248 |
| 2014 | 12.500 | 16.000 | 22.700 | 8.200 | ▲ +28,0% | 247 |
| 2013 | 11.500 | 12.500 | 13.500 | 5.900 | ▲ +8,7% | 250 |
| 2012 | 25.500 | 11.500 | 25.500 | 11.500 | ▼ −54,9% | 249 |
| 2011 | 34.600 | 25.500 | 49.000 | 0 | ▼ −26,3% | 226 |
| 2010 | 40.200 | 34.600 | 50.300 | 0 | ▼ −13,9% | 212 |
Giá VQC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 12.500 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ▲ +0,80% | 400 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.600 | 12.500 | 12.600 | ▲ +0,80% | 1.600 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 13.000 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ▼ −3,85% | 4.000 | 0,1 |
| 12-10-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 12.500 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ▲ +4,00% | 400 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/138 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-2-2010
Dữ liệu khác của VQC
Phân tích kỹ thuật VQCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VQCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VQCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VQCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VQCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VQCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VQCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyKhối ngoại VQCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VQCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp VQCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VQC (CTCP Giám định Vinacomin) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 26-2-2010 tới nay, tổng cộng 4.129 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 320 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VQC tăng mạnh nhất vào năm 2019 (67,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (54,9%).
