Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VRE
CTCP Vincom Retail
Vincom Retail Joint Stock Company
24.050
▼ −100 (▼ −0,41%)

Khối ngoại mua bán VRE — trang 39

Mua bán ròng của khối ngoại với VRE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -6314-5-2026: 715-5-2026: 418-5-2026: -3419-5-2026: -5920-5-2026: -1921-5-2026: -4322-5-2026: 1225-5-2026: -526-5-2026: 627-5-2026: -2628-5-2026: -1029-5-2026: 51-6-2026: -222-6-2026: -113-6-2026: -114-6-2026: -105-6-2026: -188-6-2026: -219-6-2026: -2310-6-2026: -511-6-2026: -1012-6-2026: -2615-6-2026: -2316-6-2026: -2017-6-2026: -3018-6-2026: -1919-6-2026: -3922-6-2026: -1823-6-2026: -2624-6-2026: 2925-6-2026: 1226-6-2026: 1829-6-2026: -930-6-2026: 41-7-2026: -12-7-2026: -263-7-2026: -126-7-2026: -97-7-2026: 08-7-2026: -89-7-2026: -2010-7-2026: -3613-7-2026: 214-7-2026: -1815-7-2026: -2516-7-2026: -5117-7-2026: -4920-7-2026: -2821-7-2026: -3222-7-2026: -2123-7-2026: -5624-7-2026: -1727-7-2026: -1928-7-2026: -1029-7-2026: -930-7-2026: 1531-7-2026: 723-8-2026: 24-8-2026: -225-8-2026: 186-8-2026: 57-8-2026: -110-8-2026: -3311-8-2026: -4912-8-2026: -2813-8-2026: -4814-8-2026: -1117-8-2026: 118-8-2026: -1019-8-2026: -620-8-2026: -1121-8-2026: 1524-8-2026: -1925-8-2026: 426-8-2026: 2527-8-2026: -2828-8-2026: 183-9-2026: 294-9-2026: 157-9-2026: 438-9-2026: -409-9-2026: 2010-9-2026: 111-9-2026: -314-9-2026: 1415-9-2026: 416-9-2026: -917-9-2026: -1718-9-2026: -2121-9-2026: -4122-9-2026: -423-9-2026: -224-9-2026: -2125-9-2026: -628-9-2026: 1029-9-2026: -1830-9-2026: -21-10-2026: -52-10-2026: -05-10-2026: 66-10-2026: -27-10-2026: -168-10-2026: 49-10-2026: 1312-10-2026: -1413-10-2026: 214-10-2026: 515-10-2026: 2116-10-2026: 219-10-2026: -220-10-2026: 1321-10-2026: 322-10-2026: 2223-10-2026: 1126-10-2026: -727-10-2026: 928-10-2026: -2229-10-2026: 1130-10-2026: 1572-6313-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VRE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-4-202233.650303.000259.600▲ +43.40010,38,7▲ +1,5432.269.774
4-4-202234.050387.700551.100▼ −163.40013,318,8▼ −5,6432.432.274
1-4-202234.0501.183.800121.800▲ +1.062.00040,04,1▲ +35,9432.568.474
31-3-202233.4501.479.100153.500▲ +1.325.60049,55,1▲ +44,3432.879.174
30-3-202232.500658.300251.500▲ +406.80021,68,2▲ +13,4434.127.474
29-3-202232.550568.800873.100▼ −304.30018,528,3▼ −9,9434.737.474
28-3-202232.0001.294.400230.800▲ +1.063.60042,37,5▲ +34,8434.707.474
25-3-202232.700202.70048.300▲ +154.4006,61,6▲ +5,1435.820.874
24-3-202232.800340.100598.800▼ −258.70011,219,7▼ −8,5435.930.281
23-3-202232.850853.900200.500▲ +653.40028,56,6▲ +21,8436.250.281
22-3-202233.2002.281.000112.800▲ +2.168.20075,73,7▲ +72,0435.924.081
21-3-202233.2001.754.70033.100▲ +1.721.60058,01,1▲ +56,9438.181.241
18-3-202233.0004.498.9001.180.100▲ +3.318.800148,238,9▲ +109,3438.588.741
17-3-202232.250868.80023.800▲ +845.00027,90,8▲ +27,2441.683.741
16-3-202231.7501.034.9001.347.200▼ −312.30033,043,0▼ −10,0442.266.391
15-3-202231.7501.342.0001.403.900▼ −61.90042,944,8▼ −1,9443.113.091
14-3-202232.0002.224.100788.900▲ +1.435.20070,324,8▲ +45,5443.418.366
11-3-202231.850858.000188.200▲ +669.80027,36,0▲ +21,3444.542.066
10-3-202232.000703.5001.036.700▼ −333.20022,633,4▼ −10,7444.728.466
9-3-202231.600701.800610.600▲ +91.20022,519,5▲ +3,0441.839.366
8-3-202232.500662.500693.100▼ −30.60021,722,7▼ −1,1439.525.376
7-3-202232.900714.2003.608.200▼ −2.894.00023,6118,9▼ −95,4440.054.576
4-3-202233.7501.160.6003.031.300▼ −1.870.70038,299,4▼ −61,2439.836.476
3-3-202232.700862.300144.400▲ +717.90028,24,7▲ +23,5440.890.776
2-3-202232.800581.700932.300▼ −350.60019,230,7▼ −11,5441.294.782
1-3-202233.500119.900106.300▲ +13.6004,03,6▲ +0,5441.789.982
28-2-202233.5001.339.500458.200▲ +881.30045,315,5▲ +29,8441.196.740
25-2-202234.000578.40086.500▲ +491.90019,83,0▲ +16,8442.378.740
24-2-202234.0001.636.600775.600▲ +861.00055,726,5▲ +29,2442.299.040
23-2-202234.900540.200196.500▲ +343.70018,96,9▲ +12,0442.948.633

Trang 39/75 · 23-2-2022 – 5-4-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-11-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VRE, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VRE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VRE (CTCP Vincom Retail) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 15 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2.738 tỉ đồng cổ phiếu VRE (mua 9.820 tỉ đồng, bán 12.558 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 881.393.497 cổ phiếu.